Bộ Cá bống

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Chắc hẳn chúng ta đã qua quen thuộc với hương vị dân dã nhưng vô cùng đậm đà, hấp dẫn của những món kho chế biến từ thực phẩm là cá bống như cá bống kho tộ, cá bống kho tiêu, cá bống kho cay,… rồi phải không nào. Nhằm góp phần làm mới và phong phú thêm thực đơn các món kho chế từ cá bống, monan9.com sẽ tư vấn cho các bạncách làm món cá bống kho củ kiệu lạ ngon đơn giản như sau.

Cách làm món cá bống kho củ kiệu

Xem thêm: Mẹo kho cá không bị tanh để giúp món ăn bạn được ngon hơn.

Nguyên liệu làm món cá bống kho củ kiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ chế nguyên liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi bắt tay vào sơ chế và thực hiện cách làm cá bống kho củ kiệu, bạn nên tham khảo thêm bài viết một vài mẹo vặt nấu ăn ngon, rất hữu ích cho bạn trong công việc bếp núc hằng ngày nhé.

– Hành khô, tỏi: Làm sạch, băm nhuyễn;

– Cá bống:

+ Đánh vảy, mổ bỏ mật, rửa sạch với nước có pha muối loãng, để ráo;

+ Ướp cá với ½ hành tỏi băm nhuyễn, 1 thìa hạt nêm, 1 thìa bột ngọt, 1 thìa nước mắm, 1 thìa tiêu, 1 thìa dầu ăn trong 30 phút cho cá ngấm gia vị và thịt cá cứng, thơm ngon hơn khi kho


Bộ Cá bống
Rhinogobius duospilus.jpeg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Phân lớp (subclass)Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass)Teleostei
Nhánh Osteoglossocephalai
Nhánh Clupeocephala
Nhánh Euteleosteomorpha
Nhánh Neoteleostei
Nhánh Eurypterygia
Nhánh Ctenosquamata
Nhánh Acanthomorphata
Nhánh Euacanthomorphacea
Nhánh Percomorphaceae
Nhánh Gobiaria
Bộ (ordo)Gobiiformes
Günther, 1880

[1].

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Khi xếp trong bộ Cá vược, phân bộ này bao gồm 9 họ cá bống.

Khi tách ra thành bộ Cá bống, thì phân bộ Cá bống nghĩa hẹp không chứa 2 họ Eleotridae và Odontobutidae. Chúng được xếp tương ứng trong các phân bộ Eleotroidei (cá bống đen) và Odontobutoidei (cá bống tròn). Phân loại cụ thể như sau:

  • Bộ Gobiiformes
    • Phân bộ Odontobutoidei
      • Odontobutidae
      • Rhyacichthyidae
    • Phân bộ Eleotroidei
      • Eleotridae (gồm cả Xenisthmidae)
      • Milyeringidae (tách ra từ Eleotridae)[3]
    • Phân bộ Gobioidei
      • Butidae (tách ra từ Eleotridae)[3]
      • Gobionellidae (tách ra từ các phân họ Gobionellinae, Amblyopinae, Oxudercinae và Sicydiinae của Gobiidae)[3]
      • Gobiidae (chỉ còn phân họ Gobiinae, cộng các họ Microdesmidae, Ptereleotridae, Kraemeriidae, Schindleriidae)
      • Thalasseleotrididae

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

 Gobiaria 

 Kurtiformes 


 Kurtidae



 Apogonidae



 Gobiiformes 



 Rhyacichthyidae



 Odontobutidae





 Milyeringidae[3]




 Eleotridae nghĩa mới




 Butidae




 Thalasseleotrididae[2]




 Gobiidae nghĩa mới



 Gobionellidae









Đặc điểm sinh sống[sửa | sửa mã nguồn]

Đa dạng, nước ngọt, nước lợ, nước mặn...

Văn hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Cá bống xuất hiện trong truyện cổ tích Việt Nam Tấm Cám với câu thần chú khi rải cơm để cá bống nổi lên từ giếng:

"Bống bống bang bang
Lên ăn cơm vàng, cơm bạc nhà ta
Chớ ăn cơm hẩm, cháo hoa nhà người."

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ricardo Betancur-R., Richard E. Broughton, Edward O. Wiley, Kent Carpenter, J. Andrés López, Chenhong Li, Nancy I. Holcroft, Dahiana Arcila, Millicent Sanciangco, James C Cureton II, Feifei Zhang, Thaddaeus Buser, Matthew A. Campbell, Jesus A Ballesteros, Adela Roa-Varon, Stuart Willis, W. Calvin Borden, Thaine Rowley, Paulette C. Reneau, Daniel J. Hough, Guoqing Lu, Terry Grande, Gloria Arratia, Guillermo Ortí, 2013, The Tree of Life and a New Classification of Bony Fishes, PLOS Currents Tree of Life. 18-04-2013. Ấn bản 1, doi:10.1371/currents.tol.53ba26640df0ccaee75bb165c8c26288.
  2. ^ a ă Anthony C. Gill & Randall D. Mooi, 2012. Thalasseleotrididae, new family of marine gobioid fishes from New Zealand and temperate Australia, with a revised definition of its sister taxon, the Gobiidae (Teleostei: Acanthomorpha). Zootaxa 3266: 41–52
  3. ^ a ă â b Prosanta Chakrabarty, Matthew P. Davis, John S. Sparks. 2012. The First Record of a Trans-Oceanic Sister-Group Relationship between Obligate Vertebrate Troglobites. PLOS One. doi:10.1371/journal.pone.0044083

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Gobiiformes tại Wikispecies