Bước tới nội dung

Bộ Dậu (酉)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+9149) "Dậu, chi thứ 10"
Phát âm
Bính âm:yǒu
Chú âm phù hiệu:ㄧㄡˇ
Wade–Giles:yu3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yau5
Việt bính:jau5
Bạch thoại tự:
Kana Tiếng Nhật:ユー, とり yū, tori
Hán-Hàn:유 yu
Hán-Việt:dậu
Tên
Tên tiếng Nhật:日読みの酉
hiyominotori
(ひよみのとり)
Hangul:닭 dak
Cách viết

Bộ Dậu, bộ thứ 164 có nghĩa là "Dậu" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Dậu là chi thứ mười trong mười hai địa chi tương ứng với con giáp là .

Trong Từ điển Khang Hy có 290 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Dậu (酉)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Dậu (酉)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
16
17
18
19
20

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]