Bộ Hắc (黑)
Giao diện
| 黑 | ||
|---|---|---|
| ||
| 黑 (U+9ED1) "đen" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | hēi | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄏㄟ | |
| Wade–Giles: | hei1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | haak1, hak1 | |
| Việt bính: | haak1, hak1 | |
| Bạch thoại tự: | hek | |
| Kana Tiếng Nhật: | コク koku くろ, くろい kuro, kuroi | |
| Hán-Hàn: | 흑 heuk | |
| Hán-Việt: | hắc | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 黒 kuro | |
| Hangul: | 검을 geomeul | |
| Cách viết | ||
Bộ Hắc, bộ thứ 203 có nghĩa là "đen" là 1 trong 4 bộ có 12 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 172 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Hắc (黑)
[sửa | sửa mã nguồn]Chữ thuộc Bộ Hắc (黑)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 黑/hắc/ 黒/hắc/ |
| 3 | 黓/dặc/ |
| 4 | 黔/kiềm/ 黕/đảm/ 黖/hý/ 黗 默/mặc/ 黙/mặc/ |
| 5 | 黚/kiềm/ 黛/đại/ 黜/truất/ 黝/ửu/ 點/điểm/ |
| 6 | 黟/y/ 黠/hiệt/ 黡/yểm/ |
| 7 | 黢 黣/mỗi/ |
| 8 | 黤/yêm/ 黥/kình/ 黦/uất/ 黧/lê/ 黨/trưởng/ 黩/độc/ 黪/thảm/ |
| 9 | 黫/chẩn/ 黬/cam/ 黭/yểm/ 黮/thảm/ 黯/ảm/ |
| 10 | 黰/chẩn/ 黱/đại/ |
| 11 | 黲/thảm/ 黳/ê/ 黴/mi/ |
| 13 | 黵/đảm/ |
| 14 | 黶/yểm/ |
| 15 | 黷/độc/ |
| 16 | 黸/lô/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Hắc (黑).
Tra 黑 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary