Bước tới nội dung

Bộ Huyệt (穴)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+7A74) "lỗ, huyệt"
Phát âm
Bính âm:xué
Chú âm phù hiệu:ㄒㄩㄝˊ
Wade–Giles:hsüeh2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yut6
Việt bính:jyut6
Bạch thoại tự:hia̍t
Kana Tiếng Nhật:ケツ, あな ketsu, ana
Hán-Hàn:혈 hyeol
Hán-Việt:huyệt
Tên
Tên tiếng Nhật:穴 ana
Hangul:구멍 gumeong
Cách viết

Bộ Huyệt, bộ thứ 116 có nghĩa là "lỗ" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 298 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Huyệt (穴)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Huyệt (穴)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2
3
4 穿
5
6
7
8
9
10
11
12 窿
13
14
15
16
17

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]