Bộ Khuyển (犬)
Giao diện
| 犬 | ||
|---|---|---|
| ||
| 犬 (U+72AC) "chó" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | quǎn | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄑㄩㄢˇ | |
| Wade–Giles: | ch'üan3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | hyún | |
| Việt bính: | hyun2 | |
| Bạch thoại tự: | khián | |
| Kana Tiếng Nhật: | ケン, いぬ ken, inu | |
| Hán-Hàn: | 견 gyeon | |
| Hán-Việt: | khuyển | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 犬 inu 犭 kemonohen | |
| Hangul: | 개 gae | |
| Cách viết | ||
Bộ Khuyển, bộ thứ 94 có nghĩa là "chó" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 444 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Khuyển (犬)
[sửa | sửa mã nguồn]Chữ thuộc Bộ Khuyển (犬)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 犬 犭 |
| 1 | 犮 |
| 2 | 犯 犰 |
| 3 | 犱 犲 犳 犴 犵 状 犷 犸 |
| 4 | 犹 犺 犻 犼 犽 犾 犿 狀 狁 狂 狃 狄 狅 狆 狇 狈 |
| 5 | 狉 狊 狋 狌 狍 狎 狏 狐 狑 狒 狓 狔 狕 狖 狗 狘 狙 狚 狛 狜 狝 狞 |
| 6 | 狟 狠 狡 狢 狣 狤 狥 狦 狧 狨 狩 狪 狫 独 狭 狮 狯 狰 狱 狲 |
| 7 | 倐 狳 狴 狵 狶 狷 狸 狹 狺 狻 狼 狽 狾 狿 猀 猁 猂 猃 |
| 8 | 猄 猅 猆 猇 猈 猉 猊 猋 猌 猍 猎 猏 猐 猑 猒 猓 猔 猕 猖 猗 猘 猙 猚 猛 猜 猝 猞 猟 猠 猡 猪 |
| 9 | 猢 猣 猤 猥 猦 猧 猨 猩 猫 猬 猭 献 猯 猰 猱 猲 猳 猴 猵 猶 猷 猸 猹 獓 |
| 10 | 猺 猻 猼 猽 猾 猿 獀 獁 獂 獃 獄 獅 獆 獇 獈 獉 獊 |
| 11 | 獌 獍 獎 獏 獐 獑 獒 獔 獕 |
| 12 | 獋 獖 獗 獘 獙 獚 獛 獜 獝 獞 獟 獠 獡 獢 獣 獤 |
| 13 | 獥 獦 獧 獨 獩 獪 獫 獬 獭 |
| 14 | 獮 獯 獰 獱 獲 獳 獴 |
| 15 | 獵 獶 獷 獸 |
| 16 | 獹 獺 獻 |
| 17 | 獼 獽 |
| 18 | 獾 獿 |
| 19 | 玀 |
| 20 | 玁 玂 玃 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Khuyển (犬).
Tra 犬 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary