Bộ Kim (金)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Kim (167)
Bảng mã Unicode: (U+91D1) [1]
Giải nghĩa: vàng
Bính âm:jīn
Chú âm phù hiệu:ㄐㄧㄣ
Wade–Giles:chin1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:gam1
Việt bính:gam1
Bạch thoại tự:kim
Kana:キン, コン kin, kon
かね kane
Kanji:金偏 kanehen
Hangul:쇠 soe
Hán-Hàn:금 geum
Hán-Việt:kim
Cách viết: gồm 8 nét
金-order.gif

Bộ Kim, bộ thứ 167 có nghĩa là "vàng" hoặc "kim loại" là 1 trong 9 bộ có 8 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 806 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Trong Ngũ hành của phương Đông, hành Kim (金) đại diện cho yếu tố “kim loại”.

Tự hình Bộ Kim (金)[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Kim (金)[sửa | sửa mã nguồn]

Số nét
bổ sung
Chữ
0 釒 钅
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]