Bước tới nội dung

Bộ Lý (里)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+91CC) "dặm, làng"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄌㄧˇ
Wade–Giles:li3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:lei5
Việt bính:lei5
Bạch thoại tự:
Kana Tiếng Nhật:ショ, ソ sho, so
ねずみ nezumi
Hán-Hàn:서 seo
Hán-Việt:lý, lí
Tên
Tên tiếng Nhật:鼠 nezumi
Hangul:쥐 jwi
Cách viết

Bộ Lý, bộ thứ 166 có nghĩa là "dặm" hoặc "làng" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 14 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Lý (里)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Lý (里)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0/lý/
2/trọng/
4/dã/
5/lương/
11/hy/

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]