Bước tới nội dung

Bộ Mâu (矛)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+77DB) "giáo"
Phát âm
Bính âm:máo
Chú âm phù hiệu:ㄇㄠˊ
Wade–Giles:mao2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:maau4
Việt bính:maau4
Bạch thoại tự:mâu
Kana Tiếng Nhật:ボー, ム bō, mu
ほこ hoko
Hán-Hàn:모 mo
Hán-Việt:mâu
Tên
Tên tiếng Nhật:矛偏 hokohen
Hangul:창 chang
Cách viết

Bộ Mâu, bộ thứ 110 có nghĩa là "giáo" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 65 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Mâu (矛)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Mâu (矛)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0 /mâu/
4 /căng/
5 /căng/
7 /duật/ /sác/
8 /tích/
20

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]