Bước tới nội dung

Bộ Nhĩ (耳)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+8033) "tai"
Phát âm
Bính âm:ěr
Chú âm phù hiệu:ㄦˇ
Gwoyeu Romatzyh:eel
Wade–Giles:êrh3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yíh
Việt bính:ji5
Bạch thoại tự:jíⁿ
Kana Tiếng Nhật:ジ, ニ ji, ni
みみ mimi
Hán-Hàn:이 i
Hán-Việt:nhĩ
Tên
Tên tiếng Nhật:耳偏 mimihen
Hangul:귀 gwi
Cách viết

Bộ Nhĩ, bộ thứ 128 có nghĩa là "tai" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 172 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Nhĩ (耳)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Nhĩ (耳)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
16

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]