Bộ Qua (瓜)
Giao diện
| 瓜 | ||
|---|---|---|
| ||
| 瓜 (U+74DC) "dưa" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | guā | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄨㄚ | |
| Wade–Giles: | kua1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gwā | |
| Việt bính: | gwaa1 | |
| Bạch thoại tự: | koa | |
| Kana Tiếng Nhật: | カ, うり ka, uri | |
| Hán-Hàn: | 과 gwa | |
| Hán-Việt: | qua | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 瓜 uri | |
| Hangul: | 오이 oi | |
| Cách viết | ||
Bộ Qua, bộ thứ 97 có nghĩa là "dưa" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 55 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Qua (瓜)
[sửa | sửa mã nguồn]Chữ thuộc Bộ Qua (瓜)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 瓜/qua/ |
| 3 | 瓝/bạc/ |
| 5 | 瓞/điệt/ 瓟/bạc/ |
| 6 | 瓠/hạch/ |
| 8 | 瓡/chấp/ |
| 11 | 瓢/biều/ |
| 14 | 瓣/biện/ |
| 17 | 瓤/nhương/ |
| 19 | 瓥 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Qua (瓜).
Tra 瓜 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary