Bước tới nội dung

Bộ Thủy (水)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+6C34) "nước"
Phát âm
Bính âm:shuǐ
chấm thủy ba
Chú âm phù hiệu:ㄕㄨㄟˇ
Wade–Giles:shui3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:séui
Việt bính:seoi2
Bạch thoại tự:súi
Kana Tiếng Nhật:スイ, みず sui, mizu
Hán-Hàn:수 su
Hán-Việt:thủy
Tên
Tên tiếng Nhật:三水 sanzui
水 mizu
Hangul:물 mul
Cách viết

Bộ Thủy, bộ thứ 85 có nghĩa là "nước" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy. Khi viết bên trái bộ này được viết là 氵hay còn gọi là chấm thủy ba, rất giống Bộ Băng (冫) cũng được gọi là chấm thủy đôi có nghĩa là "băng", chỉ khác nhau có một nét.

Trong Từ điển Khang Hy có 1.595 chữ (trong số 40.000) được tìm thấy chứa bộ thủ này.

Trong vũ trụ học Đạo giáo, Thủy (水) là thành phần tự nhiên của quẻ Khảm (坎) ☵ trong sơ đồ Bát quái.

Tự hình Bộ Thủy (水)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Thủy (水)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2 氿
3
4 汿
5 沿
6泿 洿
7 浿
8 涿 淿
9 渿 湿
10 溿
11 滿 漿
12 潿
13 澿
14
15 濿 瀀
16
17
18
19
20
21
22
23
24
26

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]