Bước tới nội dung

Bộ Thiệt (舌)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+820C) "lưỡi"
Phát âm
Bính âm:shé
Chú âm phù hiệu:ㄕㄜˊ
Wade–Giles:she2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:sit6
Việt bính:sit6, sit3
Bạch thoại tự:sia̍t
Kana Tiếng Nhật:セツ, ゼチ setsu, zechi
した shita
Hán-Hàn:설 seol
Hán-Việt:thiệt
Tên
Tên tiếng Nhật:舌 shita
Hangul:혀 hyeo
Cách viết

Bộ Thiệt, bộ thứ 135 có nghĩa là "lưỡi" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 31 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Thiệt (舌)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Thiệt (舌)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0 /thiệt/
2 /xá/ /xá/
4 /thỉ/
5
6 /thư/
8 /chỉ/ /thiểm/ /đạm/
9 /phô/ /phô/
10 /quán/
12 /thoại/
13 /thiêm/

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]