Bước tới nội dung

Bộ Thi (尸)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+5C38) "thi thể, thây ma"
Phát âm
Bính âm:shī
Chú âm phù hiệu:
Gwoyeu Romatzyh:shy
Wade–Giles:shih1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:bāai
Việt bính:si1
Bạch thoại tự:si
Kana Tiếng Nhật:shi シ
shikabane しかばね
Hán-Hàn:시 si
Hán-Việt:thi
Tên
Tên tiếng Nhật:尸字頭 shikabane
Hangul:주검 jugeom
Cách viết

Bộ Thi, bộ thứ 44 có nghĩa là "thi thể" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 148 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Thi (尸)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Thi (尸)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2
3
4 尿
5
6
7
8
9
11
12
14
15
16
18
21

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]