Bước tới nội dung

Bộ Tiểu (小)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
← 41 Bộ thủ 42 (Bản mẫu:U+) 43 →
(U+5C0F) "nhỏ, bé"
Phát âm
Bính âm:xiǎo
Chú âm phù hiệu:ㄒㄧㄠˇ
Gwoyeu Romatzyh:sheau
Wade–Giles:hsiao3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:síu
Việt bính:siu2
Bạch thoại tự:siáu
Kana Tiếng Nhật:shō (sē), chiisai
ショー (セー), ちいさい
Hán-Hàn:소 so
Tên
Tên tiếng Nhật:小 shō
Hangul:작을 jageul
Cách viết

Bộ Tiểu (小) nghĩa là "nhỏ, bé" là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 41 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.

Chữ thuộc bộ Tiểu (小)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét Chữ
3 nét
4 nét 尐 少
5 nét 尒 尓 尔 尕
6 nét 尖 尗 尘 当
7 nét 尙 尚
8 nét 尛 尜 尝
12 nét
13 nét 尟 尠
14 nét

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
  • Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]