Bước tới nội dung

Bộ Trĩ (夂)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
← 33 Bộ thủ 34 (Bản mẫu:U+) 35 →
(U+5902) "theo sau mà đến"
Phát âm
Bính âm:zhǐ
Chú âm phù hiệu:ㄓˇ
Wade–Giles:chih3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:
Việt bính:zi1
Bạch thoại tự:chí
Kana Tiếng Nhật:チ chi
Hán-Hàn:치 chi
Tên
Tên tiếng Nhật:冬頭 fuyugashira
Hangul:뒤져올 dwijeool
Cách viết

Bộ Trĩ (夂), cũng được gọi là bộ Truy, nghĩa là "theo sau mà đến" là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, chỉ có 11 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.

Chữ thuộc bộ Trĩ (夂)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét Chữ
3 nét
4 nét
5 nét
6 nét
7 nét
8 nét
9 nét

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
  • Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]