Bộ Viết (曰)
Giao diện
| 曰 | ||
|---|---|---|
| ||
| 曰 (U+66F0) "rằng" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yuē | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄩㄝ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | iue | |
| Wade–Giles: | yüeh1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yeuhk, yuht | |
| Việt bính: | joek6, jyut6 | |
| Bạch thoại tự: | oat | |
| Kana Tiếng Nhật: | エツ etsu いわく iwaku | |
| Hán-Hàn: | 왈 wal | |
| Hán-Việt: | viết | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 平日 hirabi | |
| Hangul: | 가로되 garodwoe | |
| Cách viết | ||
Bộ Viết, bộ thứ 73 có nghĩa là " nói rằng" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 37 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Viết (曰)
[sửa | sửa mã nguồn]Chữ thuộc Bộ Viết (曰)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 曰/viết/ |
| 1 | 曱 |
| 2 | 曲/khúc/ 曳/duệ/ |
| 3 | 更/canh/ 曵/duệ/ |
| 4 | 曶/hốt/ |
| 5 | 曷/hạt/ |
| 6 | 書/thư/ 曺/tào/ |
| 7 | 曹/tào/ 曻 曼/mạn/ 曽/tằng/ |
| 8 | 曾/tăng/ 替/thế/ 最/tối/ 朁/thảm/ 朂/húc/ |
| 9 | 會/cối/ |
| 10 | 朄/dẫn/ 朅/khiết/ |
| 12 | 朆/phân/ |
| 17 | 朇/bì/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Viết (曰).
Tra 曰 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary