Bước tới nội dung

Bộ Xỉ (齒)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+9F52) "răng"
Phát âm
Bính âm:chǐ
Chú âm phù hiệu:ㄔˇ
Gwoyeu Romatzyh:chyy
Wade–Giles:chʽih3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:chí
Việt bính:ci2
Bạch thoại tự:khí
Kana Tiếng Nhật:シ shi
は ha
Hán-Hàn:치 chi
Hán-Việt:xỉ
Tên
Tên tiếng Nhật:歯偏 hahen
Hangul:이 i
Cách viết

Bộ Xỉ, bộ thứ 211 có nghĩa là "răng" là bộ duy nhất có 15 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 21 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Xỉ (齒)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Xỉ (齒)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0 /xỉ/
1 /sấn/
2 /sấn/
3 /hột/
4 /nha/ /ngân/ /giới/
5
6
7
8
9
10
13
20

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]