Bộ trưởng Ngân khố Úc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bộ trưởng Ngân khố Úc (tiếng Anh:Treasurer of Australia) là một bộ trưởng trong chính phủ Úc, đứng sau Thủ tướng, trông nom vấn đề quản lý tiền bạc và chi tiêu cho cả nước - tương đương với chức Bộ trưởng Tài chính trong chính phủ nhiều nước. Người giữ chức vụ này luôn luôn phải là nghị sĩ quốc hội. Chức vụ này thường về tay người cao cấp thứ nhì (một hình thức như phó lãnh tụ) trong đảng chính trị của Thủ tướng đương thời, và (theo truyền thống nhưng không nhất định) là người sẽ lên thay làm lãnh tụ đảng nếu có thay đổi.

Vào mỗi tháng 5, Bộ trưởng Ngân khố có nhiệm vụ soạn thảo và công bố chính sách tiêu chi, báo cáo lợi tức ngân khố, đặt dự trù các ngân khoảng tiêu chi cho năm sau và quan trọng nhất là thông báo về thuế má.

Trong lịch sử Úc, nhiều Bộ trưởng Ngân khố sau này trở thành Thủ tướng.

Bộ trưởng Ngân khố Úc hiện nay là Wayne Swan.

Trách nhiệm[sửa | sửa mã nguồn]

George Turner
Bộ trưởng Ngân khố Úc đầu tiên

Bộ trưởng Ngân khố giữ trách nhiệm kiểm soát và tu chỉnh:[1]:

  • Chính sách kinh tế và tài chính
  • Thuế
  • Theo dõi và kiểm soát vật giá thị trường
  • Chính sách về cạnh tranh
  • Tài chính hưu trí
  • Vay và trả nợ của Úc
  • Ngân hàng
  • Bảo hiểm
  • Hối đoái
  • Đầu tư nước ngoài
  • Thống kê, điều tra dân số
  • Luật thương mại
  • Luật lệ chứng khoán và tổ hợp thương mại
  • Tổ hợp vỡ nợ
  • Định giá

Danh sách các Bộ trưởng Ngân khố Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự[2] Tên Thủ quỹ Đảng Nhiệm kỳ
1. Sir George Turner Đảng Bảo hộ Úc 19011904
2. Chris Watson Đảng Lao động Úc 1904
Sir George Turner Đảng Bảo hộ Úc 19041905
3. Sir John Forrest Đảng Bảo hộ Úc 19051907
4. Sir William Lyne Đảng Bảo hộ Úc 19071908
5. Andrew Fisher Đảng Lao động Úc 19081909
Sir John Forrest Đảng Bảo hộ Úc 19091910
Andrew Fisher Đảng Lao động Úc 19101913
Sir John Forrest Đảng Liên bang Tự do Úc 19131914
Andrew Fisher Đảng Lao động Úc 19141915
6. William Higgs Đảng Lao động Úc 19151916
7. Alexander Poynton Đảng Quốc gia Lao động Úc 19161917
Sir John Forrest Đảng Quốc gia Úc 19171918
8. William Watt Đảng Quốc gia Úc 19181920
9. Sir Joseph Cook Đảng Quốc gia Úc 19201921
10. Stanley Bruce Đảng Quốc gia Úc 19211923
11. Dr. Earle Page Đảng Nông thôn 19231929
12. Ted Theodore Đảng Lao động Úc 19291930
13. James Scullin Đảng Lao động Úc 19301931
Ted Theodore Đảng Lao động Úc 19311932
14. Joseph Lyons Đảng Thống nhất Úc 19321935
15. Richard Casey Đảng Thống nhất Úc 19351940
16. Robert Menzies Đảng Thống nhất Úc 19401941
17. Percy Spender Đảng Thống nhất Úc 1940
18. Arthur Fadden Đảng Nông thôn 19401941
19. Ben Chifley Đảng Lao động Úc 19411949
Sir Arthur Fadden Đảng Nông thôn 19491958
20. Harold Holt Đảng Tự do Úc 19581966
21. William McMahon Đảng Tự do Úc 19661969
22. Leslie Bury Đảng Tự do Úc 19691971
23. Billy Snedden Đảng Tự do Úc 19711972
24. Gough Whitlam Đảng Lao động Úc 1972
25. Frank Crean Đảng Lao động Úc 19721974
26. Dr. Jim Cairns Đảng Lao động Úc 19741975
27. Bill Hayden Đảng Lao động Úc 1975
28. Phillip Lynch Đảng Tự do Úc 19751977
29. John Howard Đảng Tự do Úc 19771983
30. Paul Keating Đảng Lao động Úc 19831991
31. Bob Hawke[3] Đảng Lao động Úc 1991
32. John Kerin Đảng Lao động Úc 1991
33. Ralph Willis Đảng Lao động Úc 1991
34. John Dawkins Đảng Lao động Úc 19911993
Ralph Willis Đảng Lao động Úc 19931996
35. Peter Costello Đảng Tự do Úc 1996-2007
36. Wayne Swan Đảng Lao động Úc 2007 -

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Trang web Thủ quỹ Úc www.treasurer.gov.au
  2. ^ Mỗi nhân vật chỉ được đánh số thứ tự một lần
  3. ^ Hawke chỉ làm thủ quỹ có 1 ngày, 4 tháng 6, 1991.