BNP Paribas Open 2019 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nam
BNP Paribas Open 2019
Vô địchÁo Dominic Thiem
Á quânThụy Sĩ Roger Federer
Tỷ số chung cuộc3–6, 6–3, 7–5
Chi tiết
Số tay vợt96 (12Q / 5WC)
Hạt giống32
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 2018 · Indian Wells Masters · 2020 →
Bài chi tiết: BNP Paribas Open 2019

Juan Martín del Potro là đương kim vô địch,[1] nhưng đã rút lui trước giải đấu vì bị chấn thương đầu gối.[2] Dominic Thiem giành được danh hiệu ATP Tour Masters 1000 đầu tiên, đánh bại Roger Federer trong trận chung kết, 3–6, 6–3, 7–5.

Thiem trở thành tay vợt người Áo đầu tiên giành được một danh hiệu Super 9/Masters 1000 kể từ sau Thomas MusterMiami Open 1997.

Miomir Kecmanović trở thành tay vợt trẻ đầu tiên lọt vào vòng tứ kết giải đấu kể từ sau Novak DjokovicAndy Murray2007 và tay vợt có thứ hạng thấp nhất kể từ sau Ivo Karlović2011.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các hạt giống được miễn vào vòng 2.

01.   Serbia Novak Djokovic (Vòng 3)
02.   Tây Ban Nha Rafael Nadal (Bán kết, rút lui)
03.   Đức Alexander Zverev (Vòng 3)
04.   Thụy Sĩ Roger Federer (Chung kết)
05.   Cộng hòa Nam Phi Kevin Anderson (Rút lui)
06.   Nhật Bản Kei Nishikori (Vòng 3)
07.   Áo Dominic Thiem (Vô địch)
08.   Hoa Kỳ John Isner (Vòng 4)
09.   Hy Lạp Stefanos Tsitsipas (Vòng 2)
10.   Croatia Marin Čilić (Vòng 3)
11.   Croatia Borna Ćorić (Vòng 2)
12.   Nga Karen Khachanov (Tứ kết)
13.   Canada Milos Raonic (Bán kết)
14.   Nga Daniil Medvedev (Vòng 3)
15.   Ý Marco Cecchinato (Vòng 2)
16.   Ý Fabio Fognini (Vòng 2)
17.   Gruzia Nikoloz Basilashvili (Vòng 2)
18.   Pháp Gaël Monfils (Tứ kết, rút lui)
19.   Tây Ban Nha Pablo Carreño Busta (Rút lui)
20.   Bỉ David Goffin (Vòng 2)
21.   Tây Ban Nha Roberto Bautista Agut (Vòng 2)
22.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kyle Edmund (Vòng 4)
23.   Úc Alex de Minaur (Vòng 2)
24.   Canada Denis Shapovalov (Vòng 4)
25.   Argentina Diego Schwartzman (Vòng 3)
26.   Bulgaria Grigor Dimitrov (Rút lui)
27.   Pháp Gilles Simon (Vòng 3)
28.   Pháp Lucas Pouille (Vòng 2)
29.   Hungary Márton Fucsovics (Vòng 2)
30.   Serbia Laslo Đere (Vòng 3)
31.   Úc Nick Kyrgios (Vòng 2)
32.   Argentina Guido Pella (Vòng 3)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
18 Pháp Gaël Monfils
7 Áo Dominic Thiem w/o
7 Áo Dominic Thiem 77 63 6
13 Canada Milos Raonic 63 77 4
13 Canada Milos Raonic 6 6
LL Serbia Miomir Kecmanović 3 4
7 Áo Dominic Thiem 3 6 7
4 Thụy Sĩ Roger Federer 6 3 5
Ba Lan Hubert Hurkacz 4 4
4 Thụy Sĩ Roger Federer 6 6
4 Thụy Sĩ Roger Federer w/o
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal
12 Nga Karen Khachanov 62 62
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 77 77

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1 Serbia N Djokovic 77 6
Q Hoa Kỳ B Fratangelo 4 6 6 Q Hoa Kỳ B Fratangelo 65 2
Q Thụy Điển E Ymer 6 2 2 1 Serbia N Djokovic 4 4
Pháp P-H Herbert 4 0 Đức P Kohlschreiber 6 6
Đức P Kohlschreiber 6 6 Đức P Kohlschreiber 6 6
31 Úc N Kyrgios 4 4
Đức P Kohlschreiber 0 2
18 Pháp G Monfils 6 6
18 Pháp G Monfils 6 3 6
WC Hoa Kỳ R Opelka 66 62 Argentina L Mayer 4 6 3
Argentina L Mayer 78 77 18 Pháp G Monfils 6 6
Bosna và Hercegovina D Džumhur 1 2 Tây Ban Nha A Ramos Viñolas 0 3
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas 6 6 Tây Ban Nha A Ramos Viñolas 6 6
15 Ý M Cecchinato 4 2

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
11 Croatia B Ćorić 4 62
Croatia I Karlović 77 77 Croatia I Karlović 6 77
Úc M Ebden 63 63 Croatia I Karlović 6 77
Q Ấn Độ P Gunneswaran 77 6 Q Ấn Độ P Gunneswaran 3 63
Pháp B Paire 65 4 Q Ấn Độ P Gunneswaran 6 66 77
17 Gruzia N Basilashvili 4 78 64
Croatia I Karlović 4 3
7 Áo D Thiem 6 6
27 Pháp G Simon 6 66 6
Hoa Kỳ B Klahn 4 2 Tunisia M Jaziri 3 78 4
Tunisia M Jaziri 6 6 27 Pháp G Simon 3 1
Argentina F Delbonis 4 78 65 7 Áo D Thiem 6 6
Úc J Thompson 6 66 77 Úc J Thompson 4 5
7 Áo D Thiem 6 7

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
3 Đức A Zverev 6 2
Slovakia M Kližan 6 6 Slovakia M Kližan 3 0r
Đức M Zverev 1 4 3 Đức A Zverev 3 1
Úc J Millman 1 3 ĐứcJ-L Struff 6 6
Đức J-L Struff 6 6 ĐứcJ-L Struff 3 6 6
LL Litva R Berankis 6 3 2
ĐứcJ-L Struff 4 3
13 Canada M Raonic 6 6
23 Úc A de Minaur 6 4 2
Q Hoa Kỳ M Giron 77 77 Q Hoa Kỳ M Giron 1 6 6
Pháp J Chardy 63 61 Q Hoa Kỳ M Giron 6 4 4
Ý M Berrettini 65 6 4 13 Canada M Raonic 4 6 6
Hoa Kỳ S Querrey 77 2 6 Hoa Kỳ S Querrey 61 4
13 Canada M Raonic 77 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
9 Hy Lạp S Tsitsipas 4 2
WC Canada F Auger-Aliassime 6 6 WC Canada F Auger-Aliassime 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie 3 2 WC Canada F Auger-Aliassime 77 4 65
Hoa Kỳ D Kudla 6 3 2 Nhật Bản Y Nishioka 62 6 77
Nhật Bản Y Nishioka 3 6 6 Nhật Bản Y Nishioka 77 6
21 Tây Ban Nha R Bautista Agut 63 4
Nhật Bản Y Nishioka 4 0r
LL Serbia M Kecmanović 6 0
30/WC Serbia L Đere 6 6
Belarus I Ivashka 63 4 Argentina G Andreozzi 3 4
Argentina G Andreozzi 77 6 30/WC Serbia L Đere 2 63
Đức M Marterer 6 6 LL Serbia M Kecmanović 6 77
Q Pháp U Humbert 4 2 Đức M Marterer 3 2
LL Serbia M Kecmanović 6 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
6 Nhật Bản K Nishikori 6 4 77
Hoa Kỳ T Sandgren 2 77 1 Pháp A Mannarino 4 6 64
Pháp A Mannarino 6 65 6 6 Nhật Bản K Nishikori 6 4 3
WC Hoa Kỳ D Young 3 3 Ba Lan H Hurkacz 4 6 6
Ba Lan H Hurkacz 6 6 Ba Lan H Hurkacz 6 3 6
28 Pháp L Pouille 2 6 4
Ba Lan H Hurkacz 77 2 6
24 Canada D Shapovalov 63 6 3
24 Canada D Shapovalov 6 6
Hoa Kỳ T Fritz 3 3 Hoa Kỳ S Johnson 3 4
Hoa Kỳ S Johnson 6 6 24 Canada D Shapovalov 6 6
Nhật Bản T Daniel 66 4 10 Croatia M Čilić 4 2
Serbia D Lajović 78 6 Serbia D Lajović 3 4
10 Croatia M Čilić 6 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
16 Ý F Fognini 0 64
România M Copil 2 2 Q Moldova R Albot 6 77
Q Moldova R Albot 6 6 Q Moldova R Albot 3 3
Chile N Jarry 6 4 7 22 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund 6 6
Hoa Kỳ F Tiafoe 4 6 5 Chile N Jarry 2 0
22 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund 6 6
22 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund 1 4
4 Thụy Sĩ R Federer 6 6
29 Hungary M Fucsovics 4 77 5
Q Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Evans 77 3 3 Thụy Sĩ S Wawrinka 6 65 7
Thụy Sĩ S Wawrinka 64 6 6 Thụy Sĩ S Wawrinka 3 4
Đức P Gojowczyk 7 6 4 Thụy Sĩ R Federer 6 6
Ý A Seppi 5 4 Đức P Gojowczyk 1 5
4 Thụy Sĩ R Federer 6 7

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
8 Hoa Kỳ J Isner 6 6
Tây Ban Nha J Munar 67 3 Q Úc A Popyrin 0 2
Q Úc A Popyrin 79 6 8 Hoa Kỳ J Isner 6 6
Latvia E Gulbis 3 7 2 32 Argentina G Pella 3 4
Q Úc A Bolt 6 5 6 Q Úc A Bolt 65 6 3
32 Argentina G Pella 77 2 6
8 Hoa Kỳ J Isner 4 61
12 Nga K Khachanov 6 77
LL Nga A Rublev 6 3 6
Hà Lan R Haase 77 6 Hà Lan R Haase 3 6 3
Q Uzbekistan D Istomin 62 1 LL Nga A Rublev 5 3
Cộng hòa Séc T Berdych 63 62 12 Nga K Khachanov 7 6
Tây Ban Nha F López 77 77 Tây Ban Nha F López 3 6 4
12 Nga K Khachanov 6 1 6

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
14 Nga D Medvedev 7 6
Hoa Kỳ M McDonald 6 3 6 Hoa Kỳ M McDonald 5 0
Bồ Đào Nha J Sousa 4 6 3 14 Nga D Medvedev 3 2
Kazakhstan M Kukushkin 3 4 Q Serbia F Krajinović 6 6
Q Serbia F Krajinović 6 6 Q Serbia F Krajinović 6 6
20 Bỉ D Goffin 3 3
Q Serbia F Krajinović 3 4
2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6
25 Argentina D Schwartzman 6 6
Tây Ban Nha R Carballés Baena 6 7 Tây Ban Nha R Carballés Baena 3 1
Hoa Kỳ R Harrison 3 5 25 Argentina D Schwartzman 3 1
Q Nhật Bản T Ito 3 5 2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6
WC Hoa Kỳ J Donaldson 6 7 WC Hoa Kỳ J Donaldson 1 1
2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Moldova Radu Albot (Vượt qua vòng loại)
  2. Argentina Juan Ignacio Londero (Vòng 1)
  3. Pháp Ugo Humbert (Vượt qua vòng loại)
  4. Úc Bernard Tomic (Vòng 1)
  5. Ý Thomas Fabbiano (Vòng 1)
  6. Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris (Vòng 1)
  7. Na Uy Casper Ruud (Vòng 1)
  8. Litva Ričardas Berankis (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  9. Ấn Độ Prajnesh Gunneswaran (Vượt qua vòng loại)
  10. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dan Evans (Vượt qua vòng loại)
  11. Uzbekistan Denis Istomin (Vượt qua vòng loại)
  12. Nga Andrey Rublev (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  13. Ý Paolo Lorenzi (Vòng 1, bỏ cuộc)
  14. Argentina Marco Trungelliti (Vòng 1)
  15. Serbia Filip Krajinović (Vượt qua vòng loại)
  16. Slovakia Jozef Kovalík (Vòng 1)
  17. Thụy Điển Elias Ymer (Vượt qua vòng loại)
  18. Đức Yannick Maden (Vòng 1)
  19. Nga Evgeny Donskoy (Vòng 1)
  20. Thụy Sĩ Henri Laaksonen (Vòng 1)
  21. Úc Alex Bolt (Vượt qua vòng loại)
  22. Canada Peter Polansky (Vòng 1)
  23. Hoa Kỳ Bjorn Fratangelo (Vượt qua vòng loại)
  24. Serbia Miomir Kecmanović (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)

Vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Thua cuộc may mắn[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại thứ 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
1 Moldova Radu Albot 6 6
  Hoa Kỳ Mitchell Krueger 1 4
1 Moldova Radu Albot 77 77
  Slovakia Lukáš Lacko 64 62
  Slovakia Lukáš Lacko 6 65 77
22 Canada Peter Polansky 4 77 63

Vòng loại thứ 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
2 Argentina Juan Ignacio Londero 3 67
WC Hoa Kỳ Christian Harrison 6 79
WC Hoa Kỳ Christian Harrison 77 4 2
17 Thụy Điển Elias Ymer 63 6 6
  Barbados Darian King 6 1 2
17 Thụy Điển Elias Ymer 1 6 6

Vòng loại thứ 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
3 Pháp Ugo Humbert 6 6
  Estonia Jürgen Zopp 3 1
3 Pháp Ugo Humbert 7 7
WC Hoa Kỳ Jeffrey John Wolf 5 5
WC Hoa Kỳ Jeffrey John Wolf 6 6
14 Argentina Marco Trungelliti 4 1

Vòng loại thứ 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
4 Úc Bernard Tomic 65 6 3
  Cộng hòa Séc Lukáš Rosol 77 2 6
  Cộng hòa Séc Lukáš Rosol 5 3
  Úc Alexei Popyrin 7 6
  Úc Alexei Popyrin 6 6
16 Slovakia Jozef Kovalík 3 3

Vòng loại thứ 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
5 Ý Thomas Fabbiano 3 6 4
WC Hoa Kỳ Marcos Giron 6 2 6
WC Hoa Kỳ Marcos Giron 63 7 77
24 Serbia Miomir Kecmanović 77 5 64
  Ý Luca Vanni 3 2
24 Serbia Miomir Kecmanović 6 6

Vòng loại thứ 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
6 Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris 5 5
  Hoa Kỳ Christopher Eubanks 7 7
  Hoa Kỳ Christopher Eubanks 63 64
21 Úc Alex Bolt 77 77
  Ý Gianluigi Quinzi 4 5
21 Úc Alex Bolt 6 7

Vòng loại thứ 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
7 Na Uy Casper Ruud 77 1 4
  Nhật Bản Tatsuma Ito 63 6 6
  Nhật Bản Tatsuma Ito 78 6
WC Hoa Kỳ JC Aragone 66 3
WC Hoa Kỳ JC Aragone 6 6
20 Thụy Sĩ Henri Laaksonen 2 2

Vòng loại thứ 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
8 Litva Ričardas Berankis 6 64 6
  Nhật Bản Yasutaka Uchiyama 4 77 2
8 Litva Ričardas Berankis 3 5
15 Serbia Filip Krajinović 6 7
  Ấn Độ Ramkumar Ramanathan 4 0
15 Serbia Filip Krajinović 6 6

Vòng loại thứ 9[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
9 Ấn Độ Prajnesh Gunneswaran 7 6
  Trung Hoa Đài Bắc Jason Jung 5 4
9 Ấn Độ Prajnesh Gunneswaran 6 3 6
  Ý Salvatore Caruso 2 6 2
  Ý Salvatore Caruso 5
13 Ý Paolo Lorenzi 4r

Vòng loại thứ 10[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
10 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dan Evans 6 6
  Bỉ Ruben Bemelmans 4 4
10 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dan Evans 6 6
  Hoa Kỳ Noah Rubin 1 1
  Hoa Kỳ Noah Rubin 6 3 6
18 Đức Yannick Maden 4 6 1

Vòng loại thứ 11[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
11 Uzbekistan Denis Istomin 6 6
WC Hoa Kỳ Evan Song 3 4
11 Uzbekistan Denis Istomin 6 6
  Belarus Egor Gerasimov 4 4
  Belarus Egor Gerasimov 6 6
19 Nga Evgeny Donskoy 3 3

Vòng loại thứ 12[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
12 Nga Andrey Rublev 2 6 6
  Ba Lan Kamil Majchrzak 6 4 4
12 Nga Andrey Rublev 77 66 0
23 Hoa Kỳ Bjorn Fratangelo 61 78 6
  Tây Ban Nha Adrián Menéndez Maceiras 4 2
23 Hoa Kỳ Bjorn Fratangelo 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]