Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô (tiếng Nga: Секретариат ЦК КПСС) tên đầy đủ Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô là cơ quan lãnh đạo tập thể tối cao của Đảng Cộng sản Liên Xô. Ban Bí thư có thể tham dự phiên họp của Bộ Chính trị với vai trò tham vấn.

Theo Điều lệ Đảng Ban Bí thư có vai trò hướng dẫn các công việc chung của Đảng và Trung ương Đảng.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Bí thư được thành lập tại Đại hội VIII của Đảng Cộng sản Nga tháng 3/1919, trước đó chỉ là cơ quan mang tính chất tạm thời. Đồng thời vị trí của Ban Bí thư cũng được ghi trong Điều lệ Đảng Cộng sản Nga. Vào tháng 7/1988 Hội nghị Trung ương Đảng đã quyết định loại bỏ một số phòng, ban, ngành và giảm số lượng Ban Bí thư. Vào tháng 10 Trung ương Đảng thành lập các Ủy ban thường trực đứng đầu là Tổng Bí thư. Thực tế Ban Bí thư gần như bị giải tán mà không phải thông qua nghị quyết nào, nhưng cơ quan này vẫn tồn tại tới năm 1991.

Địa vị[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Bí thư được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu sau Đại hội Đảng. Thành viên Ban Bí thư phải là thành viên của Trung ương Đảng.

Chức vụ Tổng Bí thư là Chủ tịch Bộ Chính trị đồng thời là lãnh đạo Ban Bí thư và Đảng. Thành viên trong Ban Bí thư và Bộ Chính trị trong thời gian hậu Stalin là những thành viên cấp cao nhất của Đảng và là bước đệm chuyển giao quyền lực tới vị trí tối cao trong Đảng. Nikita Khrushchev, Leonid Brezhnev, Yuri Andropov, Konstantin ChernenkoMikhail Gorbachev đều là Bí thư Ban Bí thư trước khi trở thành Bí thư thứ nhất hoặc Tổng Bí thư. Ngoài ra sau khi Stalin mất được 1 tuần, Georgy Maksimilianovich Malenkov trở thành lãnh đaọ tối cao của Đảng do là người đứng đầu Ban Bí thư.

Danh sách Ban Bí thư các khóa[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ VI[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian
Dzerzhinsky, FelixFelix Dzerzhinsky
(1887–1926)
6/8/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000217.000000217 ngày
Joffe, AdolfAdolf Joffe
(1883–1927)
6/8/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000217.000000217 ngày
Muranov, MatveiMatvei Muranov
(1873–1959)
6/8/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000217.000000217 ngày
Sverdlov, YakovYakov Sverdlov
(1885–1919)
6/8/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000217.000000217 ngày
Stasova, YelenaYelena Stasova
(1873–1966)
6/8/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000217.000000217 ngày

Đại hội Đảng lần thứ VII[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Note
Sverdlov, YakovYakov Sverdlov
(1885–1919
8/3/1918 16/3/1919 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000028.00000028 ngày Bầu Chủ tịch Ban Bí thư bởi Trung ương Đảng
Stasova, YelenaYelena Stasova
(1873–1966)
11/3/1919 25/3/1919 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000014.00000014 ngày

Đại hội Đảng lần thứ VIII[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Krestinsky, NikolayNikolay Krestinsky
(1886–1937)
29/11/1919 5/4/1920 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000128.000000128 ngày Bầu Bí thư trách nhiệm, và Bí thư, tại Hội nghị lần thứ 8.
Stasova, ElenaElena Stasova
(1873–1966)
25/3/1919 5/4/1920 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000011.00000011 ngày Bầu Bí thư trách nhiệm tại Hội nghị lần thứ nhất, và giảm bớt chức vụ tại Hội nghị lần thứ 8 trở thành thành viên bình thường.

Đại hội Đảng lần thứ IX[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Krestinsky, NikolayNikolay Krestinsky
(1883–1938)
5/4/1920 16/3/1921 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000345.000000345 ngày Bầu Bí thư trách nhiệm tại Hội nghị lần thứ nhất.
Preobrazhensky, YevgeniYevgeni Preobrazhensky
(1886–1937)
5/4/1920 16/3/1921 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000345.000000345 ngày
Serebryakov, LeonidLeonid Serebryakov
(1890–1937)
5/4/1920 16/3/1921 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000345.000000345 ngày

Đại hội Đảng lần thứ X[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Mikhailov, VasilyVasily Mikhailov
(1894–1937)
16/3/1921 3/4/1922 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000018.00000018 ngày
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
16/3/1921 3/4/1922 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000018.00000018 ngày Bầu Bí thư điều hành tại Hội nghị thứ nhất.
Yaroslavsky, YemelyanYemelyan Yaroslavsky
(1878–1943)
16/3/1921 8/8/1921 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000145.000000145 ngày Giảm bớt nhiệm vụ tại Hội nghị lần 4.

Đại hội Đảng lần thứ XI[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Kuybyshev, ValerianValerian Kuybyshev
(1888–1935)
3/4/1922 25/4/1923 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000022.00000022 ngày
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
3/4/1922 25/4/1923 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000022.00000022 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
3/4/1922 25/4/1923 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000022.00000022 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị thứ nhất.

Đại hội Đảng lần thứ XII[sửa | sửa mã nguồn]

Chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Andreyev, AndreiAndrei Andreyev
(1895–1971)
3/2/1924 31/5/1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000118.000000118 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 7.
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
26/4/1923 31/5/1924 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000035.00000035 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
26/4/1923 31/5/1924 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000035.00000035 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
Rudzutaks, JānisJānis Rudzutaks
(1887–1936)
26/4/1923 2/2/1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000282.000000282 ngày Miễn chức vụ theo chỉ thị của Bộ Chính trị khóa XII.

Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Mikhailov, VasilyVasily Mikhailov
(1894–1937)
14/6/1923 31/5/1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000354.000000354 ngày Được bầu theo chỉ thị của Bộ Chính trị khóa XII.
Zelensky, IsaakIsaak Zelensky
(1887–1938)
14/6/1923 31/5/1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000354.000000354 ngày Được bầu theo chỉ thị của Bộ Chính trị khóa XII.

Đại hội Đảng lần thứ XIII[sửa | sửa mã nguồn]

Chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Andreyev, AndreiAndrei Andreyev
(1895–1971)
6/6/1924 31/12/1925 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000208.000000208 ngày
Bubnov, AndreiAndrei Bubnov
(1883–1938)
30/4/1925 31/12/1925 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
6/6/1924 30/4/1925 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
6/6/1924 31/12/1925 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
6/6/1924 31/12/1925 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
Uglanov, NikolaiNikolai Uglanov
(1886–1937)
20/8/1924 31/12/1925 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000133.000000133 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
Zelensky, IsaakIsaak Zelensky
(1890–1938)
6/6/1924 20/8/1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000075.00000075 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.

Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Antipov, NikolayNikolay Antipov
(1894–1938)
12/6/1924 31/12/1925 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000202.000000202 ngày Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
Nikolaeva, KlavdijaKlavdija Nikolaeva
(1893–1944)
12/6/1924 31/12/1925 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000202.000000202 ngày Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
Zalutsky, PeterPeter Zalutsky
(1887–1937)
12/6/1924 31/12/1925 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000202.000000202 ngày Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.

Đại hội Đảng lần thứ XIV[sửa | sửa mã nguồn]

Chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Evdokimov, GrigoryGrigory Evdokimov
(1884–1936)
1/1/1926 9/9/1926 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000250.000000250 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
Kosior, StanislavStanislav Kosior
(1889–1939)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
Uglanov, NikolaiNikolai Uglanov
(1886–1937)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.

Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Artyukhina, AleksandraAleksandra Artyukhina
(1889–1969)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày
Bubnov, AndreiAndrei Bubnov
(1883–1938)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày
Kubiak, NikolaiNikolai Kubiak
(1881–1937)
1/1/1926 19/12/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000351.000000351 ngày
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
1/1/1926 17/2/1927 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.

Đại hội Đảng lần thứ XV[sửa | sửa mã nguồn]

Chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Baumann, KarlKarl Baumann
(1892–1937)
29/4/1929 13/7/1930 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000075.00000075 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
12/7/1928 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
Kosior, StanislavStanislav Kosior
(1889–1939)
19/12/1927 12/7/1928 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000206.000000206 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
Kubiak, NikolaiNikolai Kubiak
(1881–1937)
19/12/1927 11/4/1928 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000104.000000104 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
19/12/1927 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000196.000000196 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
Uglanov, NikolaiNikolai Uglanov
(1886–1937)
19/12/1927 29/4/1929 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000121.000000121 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
Smirnov, AlexanderAlexander Smirnov
(1878–1938)
11/4/1928 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000093.00000093 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
19/12/1927 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000196.000000196 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.

Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Artyukhina, AleksandraAleksandra Artyukhina
(1889–1969)
19/12/1927 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000196.000000196 ngày
Baumann, KarlKarl Baumann
(1892–1937)
19/12/1927 29/4/1929 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000131.000000131 ngày Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
Bubnov, AndreiAndrei Bubnov
(1883–1938)
19/12/1927 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000196.000000196 ngày
Moskvin, IvanIvan Moskvin
(1890–1937)
19/12/1927 13/7/1930 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000196.000000196 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XVI[sửa | sửa mã nguồn]

Chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Baumann, KarlKarl Baumann
(1892–1937)
13/7/1930 10/2/1932 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000212.000000212 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 7.
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
13/7/1930 10/2/1934 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000212.000000212 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư[1].
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
13/7/1930 21/12/1930 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000161.000000161 ngày Miễn nhiệm chức vụ Bí thư thứ 2 và Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
Postyshev, PavelPavel Postyshev
(1887–1939)
13/7/1930 10/2/1934 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000212.000000212 ngày
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
13/7/1930 10/2/1934 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000212.000000212 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.

Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Moskvin, IvanIvan Moskvin
(1890–1937)
10/2/1932 2/10/1932 &0000000000000002.0000002 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Bầu tại hội nghị lần thứ 7, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 8.
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
10/2/1932 10/2/1934 &0000000000000002.0000002 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Bầu tại hội nghị lần thứ 7.

Đại hội Đảng lần thứ XVII[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương khóa XVII kéo dài từ 1934-1939[2].

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Andreyev, AndreyAndrey Andreyev
(1895–1971)
28/2/1935 21/3/1939 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000021.00000021 ngày Bầu tại hội nghị lần thứ 5.
Zhdanov, AndreiAndrei Zhdanov
(1896–1948)
10/2/1934 21/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000039.00000039 ngày
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
10/2/1934 21/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000039.00000039 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tới năm 1935, chức vụ bị xóa bỏ.
Kirov, SergeySergey Kirov
(1886–1934)
10/2/1934 1/12/1934 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000294.000000294 ngày Bị ám sát, không rõ kẻ tấn công.
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
10/2/1934 2/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000039.00000039 ngày
Yezhov, NikolaiNikolai Yezhov
(1895–1940)
1/2/1935 21/3/1939 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000048.00000048 ngày Bầu tại hội nghị lần thứ 4.

Đại hội Đảng lần thứ XVIII[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
22/4/1939 14/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000175.000000175 ngày
Andreyev, AndreyAndrey Andreyev
(1895–1971)
22/4/1939 18/3/1946 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000330.000000330 ngày
Kuznetsov, AlexeyAlexey Kuznetsov
(1905–1950)
18/3/1946 28/1/1949 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000281.000000281 ngày Cắt chức để phân bổ lại.
Zhdanov, AndreiAndrei Zhdanov
(1896–1948)
22/4/1939 31/8/1948 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000131.000000131 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1946-1948)
Mất khi đang tại nhiệm[3].
Malenkov, GeorgyGeorgy Malenkov
(1902–1988)
22/4/1939 6/5/1946 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000014.00000014 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1945-1946)
Miễn nhiệm theo chỉ thị của Stalin[3].
1/7/1948 14/10/1952 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000105.000000105 ngày Bầu bổ sung theo đề xuất của Stalin.
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
16/12/1949 14/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000175.000000175 ngày
Patolichev, NikolayNikolay Patolichev
(1908–1989)
5/6/1946 24/5/1947 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000087.00000087 ngày
Ponomarenko, PanteleimonPanteleimon Ponomarenko
(1902–1984)
1/7/1948 14/10/1952 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000105.000000105 ngày
Popov, GeorgyGeorgy Popov
(1906–1968)
18/3/1946 16/12/1949 &0000000000000010.00000010 năm, &0000000000000238.000000238 ngày
Shcherbakov, Alexander Alexander Shcherbakov
(1901–1945)
5/5/1941 10/5/1945 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000018.00000018 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và mất khi đang tại nhiệm.
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
24/5/1947 14/10/1952 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000112.000000112 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XIX[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
14/10/1952 5/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Mất khi đang tại nhiệm.
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
14/10/1952 25/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
Aristov, AverkyAverky Aristov
(1903–1973)
27/2/1956 14/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000080.00000080 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
7/12/1955 25/2/1956 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000080.00000080 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
Belyaev, NikolayNikolay Belyaev
(1903–1966)
7/12/1955 25/2/1956 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000080.00000080 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
14/10/1952 5/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
Ignatov, NikolayNikolay Ignatov
(1901–1966)
14/10/1952 5/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
Ignatyev, SemyonSemyon Ignatyev
(1904–1983)
5/3/1953 6/4/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000032.00000032 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 2, và miễn nhiệm sau dó.
Malenkov, GeorgyGeorgy Malenkov
(1902–1988)
14/10/1952 14/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1948-1953)
Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
Mikhailov, NikolaiNikolai Mikhailov
(1906–1982)
14/10/1952 14/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
Pegov, NikolaiNikolai Pegov
(1905–1991)
14/10/1952 5/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
Ponomarenko, PanteleimonPanteleimon Ponomarenko
(1902–1984)
14/10/1952 5/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
Pospelov, PyotrPyotr Pospelov
(1898–1979)
5/3/1953 25/2/1956 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000357.000000357 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 2.
Shatalin, NikolaiNikolai Shatalin
(1904–1984)
5/3/1953 3/8/1955 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000151.000000151 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 2, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 9.
Shepilov, DmitriDmitri Shepilov
(1905–1995)
7/12/1955 25/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
14/10/1952 25/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1953-1957)

Đại hội Đảng lần thứ XX[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
27/2/1956 17/10/1961 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000232.000000232 ngày
Aristov, AverkyAverky Aristov
(1903–1973)
27/2/1956 4/5/1960 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000136.000000136 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 16.
Belyaev, NikolayNikolay Belyaev
(1903–1966)
27/2/1956 12/11/1958 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000246.000000246 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 11.
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
27/2/1956 16/7/1960 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000140.000000140 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 17.
Furtseva, YekaterinaYekaterina Furtseva
(1910–1974)
27/2/1956 4/5/1960 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000067.00000067 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
Kirichenko, AlexeiAlexei Kirichenko
(1908–1975)
17/12/1957 5/4/1960 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000110.000000110 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1957-1959)
Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15[4].
Kozlov, FrolFrol Kozlov
(1908–1965)
5/4/1960 17/10/1961 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000195.000000195 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư
Bầu tại Hội nghị lần thứ 15[5].
Ignatov, NikolayNikolay Ignatov
(1901–1966)
17/12/1957 5/4/1960 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000110.000000110 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
Kuusinen, Otto WilleOtto Wille Kuusinen
(1881–1964)
29/6/1957 31/11/1961 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000124.000000124 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
Mukhitdinov, NuritdinNuritdin Mukhitdinov
(1917–2008)
17/12/1957 17/10/1961 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000304.000000304 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
Pospelov, PyotrPyotr Pospelov
(1898–1979)
5/4/1960 17/10/1961 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000195.000000195 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 15.
Shepilov, DmitriDmitri Shepilov
(1905–1995)
27/2/1956 24/12/1956 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000301.000000301 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
14/2/1957 29/6/1957 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000135.000000135 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 3, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 4.
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
27/2/1956 17/10/1961 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000232.000000232 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XXI[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên Ban Bí thư khóa XXI tương tự thành viên Ban Bí thư khóa XX

Đại hội Đảng lần thứ XXII[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
31/10/1961 14/10/1964 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000349.000000349 ngày Bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 1 và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 9.
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
21/6/1963 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Bầu Bí thư tại Hội nghị lần thứ 5 bầu làm Bí thư thứ 2, và bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 9 (1964).
Andropov, YuriYuri Andropov
(1914–1984)
23/11/1962 8/4/1966 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000136.000000136 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
Demichev, PyotrPyotr Demichev
(1918–2000)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày
Ilyichev, LeonidLeonid Ilyichev
(1906–1990)
31/10/1961 26/3/1965 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000146.000000146 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 11.
Kapitonov, IvanIvan Kapitonov
(1915–2002)
6/12/1965 8/4/1966 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 13.
Kozlov, FrolFrol Kozlov
(1908–1965)
31/10/1961 16/11/1964 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000016.00000016 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (196-1963)
Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 10.
Kulakov, FyodorFyodor Kulakov
(1918–1978)
29/9/1965 8/4/1966 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000191.000000191 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
Kuusinen, Otto WilleOtto Wille Kuusinen
(1881–1964)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày
Podgorny, NikolaiNikolai Podgorny
(1881–1964)
21/6/1963 12/6/1965 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000168.000000168 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 5, Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1964-1965)
Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 13 (1965).
Ponomarev, BorisBoris Ponomarev
(1905–1995)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày
Polyakov, VasilyVasily Polyakov
(1913–2003)
23/11/1962 16/11/1964 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000328.000000328 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4, và miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 10.
Rudakov, AleksandrAleksandr Rudakov
(1910–1966)
23/11/1962 8/4/1966 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000136.000000136 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
Shelepin, AlexanderAlexander Shelepin
(1918–1994)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày
Spiridonov, IvanIvan Spiridonov
(1905–1991)
31/10/1961 23/4/1962 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000174.000000174 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày
Titov, VitalyVitaly Titov
(1907–1980)
31/10/1961 29/9/1965 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000333.000000333 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 12.
Ustinov, DmitriyDmitriy Ustinov
(1908–1984)
26/3/1965 8/4/1966 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000013.00000013 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 11.

Đại hội Đảng lần thứ XXIII[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
1 Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
7 Andropov, YuriYuri Andropov
(1914–1984)
8/4/1966 21/6/1967 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000075.00000075 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
5 Demichev, PyotrPyotr Demichev
(1918–2000)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày
9 Kapitonov, IvanIvan Kapitonov
(1915–2002)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày
10 Katushev, KonstantinKonstantin Katushev
(1927–2010)
10/4/1968 9/4/1971 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000364.000000364 ngày
4 Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
11 Kulakov, FyodorFyodor Kulakov
(1918–1978)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày
8 Ponomarev, BorisBoris Ponomarev
(1905–1995)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày
12 Rudakov, AleksandrAleksandr Rudakov
(1910–1966)
8/4/1966 10/6/1966 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000063.00000063 ngày Mất khi tại nhiệm.
3 Shelepin, AlexanderAlexander Shelepin
(1918–1994)
13/12/1966 26/9/1967 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000117.000000117 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
13 Solomentsev, MikhailMikhail Solomentsev
(1913–2008)
13/12/1966 9/4/1971 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000117.000000117 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
2 Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
6 Ustinov, Dmitriy Dmitriy Ustinov
(1908–1984)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000002.0000002 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XXIV[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
Demichev, PyotrPyotr Demichev
(1918–2000)
4/4/1971 14/12/1974 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000264.000000264 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 7.
Dolgikh, VladimirVladimir Dolgikh
(sinh 1924)
18/12/1972 5/3/1976 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000078.00000078 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
Kapitonov, IvanIvan Kapitonov
(1915–2002)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày
Katushev, KonstantinKonstantin Katushev
(1927–2010)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày
Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982)
Kulakov, FyodorFyodor Kulakov
(1918–1978)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày
Ponomarev, BorisBoris Ponomarev
(1905–1995)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày
Solomentsev, MikhailMikhail Solomentsev
(1913–2008)
4/4/1971 23/11/1971 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 2.
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982)
Ustinov, Dmitriy Dmitriy Ustinov
(1908–1984)
4/4/1971 5/3/1976 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000336.000000336 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XXV[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
Chernenko, KonstantinKonstantin Chernenko
(1911–1985)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày
Dolgikh, VladimirVladimir Dolgikh
(sinh 1924)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày
Gorbachev, MikhailMikhail Gorbachev
(sinh 1931)
27/11/1978 3/3/1981 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000096.00000096 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.
Kapitonov, IvanIvan Kapitonov
(1915–2002)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày
Katushev, KonstantinKonstantin Katushev
(1927–2010)
5/3/1976 24/5/1977 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.
Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
Kulakov, FyodorFyodor Kulakov
(1918–1978)
5/3/1976 17/7/1978 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Mất bị xe đâm.
Ponomarev, BorisBoris Ponomarev
(1905–1995)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày
Ryabov, YakovYakov Ryabov
(sinh 1928)
26/10/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000128.000000128 ngày
Rusakov, KonstantinKonstantin Rusakov
(1903–1993)
24/5/1977 3/3/1981 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000283.000000283 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
5/3/1976 3/3/1981 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000363.000000363 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
Ustinov, Dmitriy Dmitriy Ustinov
(1908–1984)
5/3/1976 26/10/1976 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000235.000000235 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 2.
Zimyanin, MikhailMikhail Zimyanin
(1914–1995)
5/3/1976 26/10/1976 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000235.000000235 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XXVI[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
3/3/1981 10/11/1982 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1. Mất khi đang tại nhiệm.
Andropov, YuriYuri Andropov
(1914–1984)
24/5/1982 9/2/1984 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000261.000000261 ngày Bầu Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tại Hội nghị lần thứ 3 (5/1982) và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 4(12/11/1982). Mất khi đang tại nhiệm
Chernenko, KonstantinKonstantin Chernenko
(1911–1985)
3/3/1981 10/3/1985 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000007.0000007 ngày Hội nghị lần thứ 4 (1982) là Bí thư thứ 2 Ban Bí thư
và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8 (1984).
Mất khi đang tại nhiệm.
Gorbachev, MikhailMikhail Gorbachev
(sinh 1931)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8 (1984)
Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 11.
Dolgikh, VladimirVladimir Dolgikh
(sinh 1924)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày
Kapitonov, IvanIvan Kapitonov
(1915–2002)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày
Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
3/3/1981 22/11/1982 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư
Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
Ligachev, YegorYegor Ligachev
(sinh 1920)
26/12/1983 6/3/1986 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.
Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1985-1988)
Nikonov, ViktorViktor Nikonov
(sinh 1938)
23/4/1984 6/3/1986 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000317.000000317 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
Ponomarev, BorisBoris Ponomarev
(1905–1995)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày
Romanov, GrigoryGrigory Romanov
(1923–2008)
15/6/1983 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 6.
Tại Hội nghị lần thứ 8 (1984) bầu Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tới Hội nghị lần thứ 14 (1985) từ chức Bí thư thứ 2.
Ryzhkov, NikolaiNikolai Ryzhkov
(sinh 1929)
22/11/1982 15/10/1985 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 5 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 14.
Rusakov, KonstantinKonstantin Rusakov
(1909–1993)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
Yeltsin, BorisBoris Yeltsin
(1931–2007)
1/7/1985 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
Zaykov, LevLev Zaykov
(1923–2002)
1/7/1985 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
Zimyanin, MikhailMikhail Zimyanin
(1914–1995)
3/3/1981 6/3/1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000003.0000003 ngày

Đại hội Đảng lần thứ XXVII[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Gorbachev, MikhailMikhail Gorbachev
(sinh 1931)
6/3/1986 14/7/1990 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
Baklanov, OlegOleg Baklanov
(sinh 1932)
18/2/1988 14/7/1990 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000146.000000146 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 6.
Biryukova, AlexandraAlexandra Biryukova
(1932–1994)
6/3/1986 30/9/1988 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
Chebrikov, ViktorViktor Chebrikov
(1923–1999)
30/9/1988 20/9/1989 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000355.000000355 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 9 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 16.
Dobrynin, AnatolyAnatoly Dobrynin
(1919–2010)
6/3/1986 30/9/1988 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
Dolgikh, VladimirVladimir Dolgikh
(sinh 1924)
6/3/1986 30/9/1988 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
Frolov, IvanIvan Frolov
(sinh 1929)
9/12/1989 14/7/1990 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000217.000000217 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 17.
Girenko, AndreiAndrei Girenko
(sinh 1936)
20/9/1989 14/7/1990 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000297.000000297 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
Ligachev, YegorYegor Ligachev
(sinh 1920)
6/3/1986 14/7/1990 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1985-1988)
Lukyanov, AnatolyAnatoly Lukyanov
(sinh 1930)
28/1/1987 30/9/1988 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000246.000000246 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 3 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
Manaenkov, YuriiYurii Manaenkov
(sinh 1936)
20/9/1989 14/7/1990 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000297.000000297 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
Medvedev, VadimVadim Medvedev
(sinh 1929)
6/3/1986 14/7/1990 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1988-1990).
Nikonov, ViktorViktor Nikonov
(sinh 1938)
6/3/1986 20/9/1989 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000198.000000198 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 16.
Razumovsky, GeorgyGeorgy Razumovsky
(sinh 1936)
6/3/1986 14/7/1990 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày
Slyunkov, NikolayNikolay Slyunkov
(sinh 1929)
28/1/1987 14/7/1990 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000167.000000167 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
Stroyev, YegorYegor Stroyev
(sinh 1937)
20/9/1989 14/7/1990 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000297.000000297 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
Usmanov, GumerGumer Usmanov
(sinh 1932)
20/9/1989 14/7/1990 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000297.000000297 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
Yakovlev, AlexanderAlexander Yakovlev
(1923–2005)
6/3/1986 14/7/1990 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày
Zaykov, LevLev Zaykov
(1923–2002)
6/3/1986 14/7/1990 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000130.000000130 ngày
Zimyanin, MikhailMikhail Zimyanin
(sinh 1932)
6/3/1986 28/1/1987 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000328.000000328 ngày Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.

Đại hội Đảng lần thứ XXVIII[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh–mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Ghi chú
Gorbachev, MikhailMikhail Gorbachev
(sinh 1931)
14/7/1990 24/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000041.00000041 ngày Từ chức từ ngày 24/8 sau cuộc đảo chính năm 1991.
Ivashko, VladimirVladimir Ivashko
(1932–1994)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày Phó Tổng Bí thư (Bí thư thứ 2) chủ trì tất cả các phiên họp của Ban Bí thư, trừ phiên họp thứ 1 được chủ trì bằng Gorbachev.
Baklanov, OlegOleg Baklanov
(sinh 1932)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Gidaspov, BorisBoris Gidaspov
(1933–2007)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Girenko, AndreiAndrei Girenko
(sinh 1936)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Dzasokhov, AlexanderAlexander Dzasokhov
(sinh 1934)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Kuptsov, ValentinValentin Kuptsov
(sinh 1937)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Semenova, GalinaGalina Semenova
(sinh 1937)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Stroyev, YegorYegor Stroyev
(sinh 1937)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Falin, ValentinValentin Falin
(sinh 1926)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Manaenkov, YuriiYurii Manaenkov
(sinh 1936)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Shenin, OlegOleg Shenin
(1937–2009)
14/7/1990 29/8/1991 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000046.00000046 ngày
Yanayev, GennadyGennady Yanayev
(1937–2010)
14/7/1990 31/1/1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000201.000000201 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ nhất của Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Lucinschi, PetruPetru Lucinschi
(sinh 1952)
31/1/1991 29/8/1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000210.000000210 ngày Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ nhất của Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Kalashnikov, VladimirVladimir Kalashnikov
(sinh 1947)
26/7/1991 29/8/1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000034.00000034 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
Melnikov, IvanIvan Melnikov
(sinh 1950)
26/7/1991 29/8/1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000034.00000034 ngày Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Политбюро. Механизмы политической власти в 30-е годы
  2. ^ Руководство Коммунистической партии: Секретариат ЦК: 1934-1939 - Правители России и Советского Союза
  3. ^ a ă Геннадий Костырченко «Маленков против Жданова. Игры сталинских фаворитов» Родина. — 2000. — № 9. Стр. 85-92
  4. ^ Замещал Хрущёва во время его отпусков в 1958 и 1959 годах [1].
  5. ^ 11 апреля 1963 г. инсульт у Ф. Р. Козлова привел к фактическому прекращению исполнения им обязанностей