Bar-sur-Aube (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Bar-sur-Aube
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Aube
Quận Bar-sur-Aube
23
Mã của tổng 10 03
Thủ phủ Bar-sur-Aube
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Marie-Noëlle Rigollot
2008-2014

]]

Dân số không
trùng lặp
12 696 người
(1999)
Diện tích 29 909 ha = 299,09 km²
Mật độ 43 hab./km²

Tổng Bar-sur-Aube là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.

Tổng này được tổ chức xung quanh Bar-sur-Aubequận Bar-sur-Aube.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2008-2014 Marie-Noëlle Rigollot DVD
2001-2008 Jean-Pierre Clavel DVD

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Bar-sur-Aube bao gồm 23 với dân số 12 696 habitants (recensement de 1999 sans doubles comptes).

Dân số
bưu chính

insee
Ailleville 218 10200 10002
Arconville 148 10200 10007
Arrentières 231 10200 10011
Arsonval 331 10200 10012
Baroville 329 10200 10032
Bar-sur-Aube 6 261 10200 10033
Bayel 860 10310 10035
Bergères 114 10200 10039
Champignol-lez-Mondeville 305 10200 10076
Colombé-le-Sec 148 10200 10103
Couvignon 237 10200 10113
Engente 46 10200 10137
Fontaine 255 10200 10150
Jaucourt 171 10200 10176
Juvancourt 148 10310 10182
Lignol-le-Château 176 10200 10197
Longchamp-sur-Aujon 450 10310 10203
Montier-en-l'Isle 235 10200 10250
Proverville 292 10200 10306
Rouvres-les-Vignes 122 10200 10330
Urville 148 10200 10390
Ville-sous-la-Ferté 1 276 10310 10426
Voigny 195 10200 10440

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
12 337 13 832 14 703 14 361 13 650 12 696
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]