Barada Akimi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Akimi Barada
茨田 陽生
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Akimi Barada
Ngày sinh 30 tháng 5, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Urayasu, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Omiya Ardija
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2009 Kashiwa Reysol
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2016 Kashiwa Reysol 179 (7)
2017– Omiya Ardija 30 (1)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-18 Nhật Bản 1 (0)
2011 Nhật Bản U22 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 12 tháng 2 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 8 năm 2011

Akimi Barada (茨田 陽生, sinh ngày 30 tháng 5 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Hiện tại anh thi đấu cho Omiya Ardija.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 21 tháng 2 năm 2018 [1][2][3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup ACL Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Kashiwa Reysol 2009 0 0 0 0 2 0 - - 2 0
2010 26 3 2 1 - - - 28 4
2011 27 1 1 0 0 0 - 2 0 30 1
2012 28 0 4 0 4 1 6 1 1 0 43 2
2013 23 0 2 0 2 0 7 0 1 0 35 0
2014 23 1 2 0 8 1 - 0 0 33 2
2015 28 0 2 0 1 0 10 1 - 41 1
2016 24 2 2 0 4 0 - - 30 2
Omiya Ardija 2017 30 1 1 0 2 0 - - 33 1
Tổng 209 8 16 1 23 2 23 2 4 0 275 13

1Bao gồm Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giớiSiêu cúp Nhật Bản.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 8 năm 2011

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Kashiwa Reysol

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 163 out of 289)
  2. ^ “Japan - Akimi Barada - Profile with news, career statistics and history”. Soccerway.com. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 83 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 44 out of 289)
  5. ^ “U-22日本代表 国際親善試合 2011_08_10 エジプト”. Japan Football Association (bằng tiếng Japanese). 10 tháng 8 năm 2011. Truy cập 28 tháng 11 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]