Barbosella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Barbosella
Barbosella gardneri.jpg
Barbosella gardneri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Epidendreae
Phân tông (subtribus) Pleurothallidinae
Chi (genus) Barbosella
Schltr. (1918)
Loài điển hình
Pleurothallis gardneri [1]
Lindl.
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Barbrodria Luer
Barbosella crassifolia

Barbosella là một chi lan. Chi này gồm khoảng 20 loài, phân bố rộng khắp từ Trung Mỹ đến Brasil. Nó được đặt theo tên người phát hiện ra hoa lan Bazil là João Barbosa Rodrigues.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Barbosella miersii được xem là có khác biệt với các loài khác của chi Barbosella về đặc điểm cánh. Chi đơn loài Barbrodria đã từng được thành lập từ loài này. Phương tiện liên quan tới Barbosella tại Wikimedia Commons

Danh sách các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Barbosella australis (Cogn.) Schltr., Brazil.
  2. Barbosella circinata Luer, Panama.
  3. Barbosella cogniauxiana (Speg. & Kraenzl.) Schltr., Brazil và Argentina.
  4. Barbosella crassifolia (Edwall) Schltr., Brazil.
  5. Barbosella cucullata (Lindley) Schltr., Venezuela, Colombia, Bolívia, Ecuador và Peru.
  6. Barbosella dolichorhiza Schltr., Cuesta Rica, Nicarágua, Colombia và Ecuador.
  7. Barbosella dusenii (Samp.) Schltr., Brazil.
  8. Barbosella gardneri (Lindl.) Schltr., Brazil.
  9. Barbosella geminata Luer, Cuesta Rica.
  10. Barbosella macaheensis (Cogn.) Luer, Brazil.
  11. Barbosella orbicularis Luer, Cuesta Rica - Venezuela và Ecuador.
  12. Barbosella portillae Luer, Ecuador.
  13. Barbosella prorepens (Rchb.f.) Schltr., México - Peru và Ecuador.
  14. Barbosella ricii Luer & R.Vásquez, Bolivia.
  15. Barbosella schista Luer & R.Escobar, Colombia.
  16. Barbosella spiritu-sanctensis (Pabst) F.Barros & Toscano, Brazil.
  17. Barbosella trilobata Pabst, Brazil.
  18. Barbosella vasquezii Luer, Bolivia.

Tên đồng nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

  • Barbosella anaristella (Kraenzl.) Garay see Barbosella dolichorhiza Schltr.
  • Barbosella australis var. genuina Hoehne see Barbosella australis (Cogn.) Schltr.
  • Barbosella australis var. latipetala Hoehne see Barbosella australis (Cogn.) Schltr.
  • Barbosella australis var. loefgrenii (Cogn.) Hoehne see Barbosella australis (Cogn.) Schltr.
  • Barbosella bradeorum Schltr. see Barbosella dolichorhiza Schltr.
  • Barbosella brenesii Schltr. see Barbosella prorepens (Rchb.f.) Schltr.
  • Barbosella caespitifica (F. Lehm. & Kraenzl.) Garay see Barbosella prorepens (Rchb.f.) Schltr.
  • Barbosella crassifolia var. aristata Hoehne see Barbosella crassifolia (Edwall) Schltr.
  • Barbosella crassifolia var. genuina Hoehne see Barbosella crassifolia (Edwall) Schltr.
  • Barbosella crassifolia var. minor Hoehne see Barbosella crassifolia (Edwall) Schltr.
  • Barbosella dussii (Cogn.) Dod see Barbosella prorepens (Rchb.f.) Schltr.
  • Barbosella fuscata Garay see Barbosella dolichorhiza Schltr.
  • Barbosella gardneri var. dusenii (A. Samp.) Hoehne see Barbosella dusenii (Samp.) Schltr.
  • Barbosella gardneri var. genuina Hoehne see Barbosella gardneri (Lindl.) Schltr.
  • Barbosella hamburgensis (Kraenzl.) Hoehne see Barbosella crassifolia (Edwall) Schltr.
  • Barbosella handroi Hoehne see Barbosella cogniauxiana (Speg. & Kraenzl.) Schltr.
  • Barbosella kegelii (Rchb.f.) Schltr. see Chamelophyton kegeklii
  • Barbosella loefgrenii (Cogn.) Schltr. see Barbosella australis (Cogn.) Schltr.
  • Barbosella longiflora (Kraenzl.) Schl tr. see Barbosella cucullata (Lindley) Schltr.
  • Barbosella longipes Schltr. see Barbosella cucullata (Lindley) Schltr.
  • Barbosella microphylla (Barb.Rodr.) Schltr. see Barbosella gardneri (Lindley) Schltr.
  • Barbosella miersii (Lindley) Schltr. see Barbrodria miersii (Lindley) Luer
  • Barbosella monstrabilis (Ames) Garay see Barbosella prorepens (Rchb.f.) Schltr.
  • Barbosella porschii (Kraenzl.) Schltr. see Barbosella cogniauxiana (Speg. & Kraenzl.) Schltr.
  • Barbosella reichenbachiana (Endres) Schltr. see Restrepiopsis reichenbachiana (Endres) Luer
  • Barbosella rhynchantha (Rchb.f. & Warsz.) Schltr. see Barbosella cucullata (Li ndl.) Schltr.
  • Barbosella riograndensis Dutra ex Pabst see Barbosella cogniauxiana (Speg. & Kraenzl.) Schltr.
  • Barbosella tolimensis (Kraenzl.) Garay see Barbosella prorepens (Rchb.f.)
  • Barbosella varicosa (Lindley) Schltr. see Barbosella cucullata (Lindley) Schltr.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ lectotype designated by Luer, Carlyle August. 1981. Selbyana 5: 386
  2. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families, Barbosella