Barendrecht

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Barendrecht
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Barendrecht
Hiệu kỳ của Barendrecht
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Barendrecht
Hiệu huy
Vị trí của Barendrecht
Barendrecht trên bản đồ Thế giới
Barendrecht
Barendrecht
Tọa độ: 51°51′11″B 4°32′28″Đ / 51,853055555556°B 4,5411111111111°Đ / 51.8530555555556; 4.54111111111111
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Chính quyền
 • Mayor Jan van Belzen (SGP)
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 21,72 km2 (839 mi2)
 • Đất liền 20,27 km2 (783 mi2)
 • Mặt nước 1,44 km2 (56 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 43.104
 • Mật độ 2.126/km2 (5,510/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Postcode 2990-2994
Mã điện thoại 0180
Trang web www.barendrecht.nl/

Ltspkr.pngBarendrecht (dân số: 43.104 in 2007) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 21,72 km² (8,39 mile²) trong đó 1.45 km² (0,56 mile²) là diện tích mặt nước.

Đô thị Barendrecht gồm các cộng đồng sau: Barendrecht-Carnisselande, Smitshoek.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan