Benzandehit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Benzaldehyde
Benzaldehyde.png
Benzaldehyde-3D-balls-B.png
Danh pháp IUPAC Benzaldehyde
Tên hệ thống Benzenecarbaldehyde
Phenylmethanal
Tên khác Benzoic aldehyde
Nhận dạng
Số CAS 100-52-7
PubChem 240
Số EC 202-860-4
KEGG D02314
ChEBI 17169
Số RTECS CU437500
Ảnh Jmol-3D ảnh
ảnh 2
SMILES
InChI 1/C7H6O/c8-6-7-4-2-1-3-5-7/h1-6H
Thuộc tính
Bề ngoài colorless or yellowish liquid
strongly refractive
Mùi almond-like
Khối lượng riêng 1.044 g/mL, liquid
Điểm nóng chảy [Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Điểm sôi 178,1 °C (451,2 K; 352,6 °F)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Độ hòa tan trong nước 0.3 g/100 mL (20 °C)[2]
Độ hòa tan hòa tan trong liquid amoniac
Độ hòa tan .695 g/100 mL
log P 1.48
Độ axit (pKa) 14.90
Chiết suất (nD) 1.5456
Độ nhớt 1.321 cP (25 °C)
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−36.8 kJ/mol
DeltaHc −3525.1 kJ/mol
Các nguy hiểm
MSDS J. T. Baker
Phân loại của EU Có hại Xn
NFPA 704

NFPA 704.svg

2
2
1
 
Chỉ dẫn R R22
Chỉ dẫn S S2, S24
Giới hạn nổ 1.4-8.5%
LD50 1300 mg/kg (rat, oral)
Các hợp chất liên quan
Hợp chất liên quan Benzyl alcohol
Benzoic acid

Benzandehit (tiếng Anh: benzaldehyde; tên khác: anđehit benzoic), C6H5CHO. Là hợp chất hữu cơ thuộc loại anđehit thơm đơn giản nhất. Chất lỏng không màu, để lâu có màu vàng, mùi hạnh nhân; ts = 179 oC; khối lượng riêng 1,046 g/cm3. Ít tan trong nước; dễ tan trong etanol, ete, benzen, clorofom. Trong không khí, bị oxi hoá thành axit benzoic. Điều chế bằng cách oxi hoá trực tiếp toluen bằng MnO2 và H2SO4 khi có chất xúc tác V2O5; thuỷ phân benziliđen clorua; từ benzen và cacbon oxit với sự có mặt của AlCl3 khan và HCl. Dùng điều chế chất thơm, phẩm nhuộm loại triphenylmetan, vv.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ William M. Haynes (2014), CRC Handbook of Chemistry and Physics (ấn bản 95), CRC press, tr. 3-34, ISBN 9781482208689 
  2. ^ “GESTIS Substance database”. Institute for Occupational Safety and Health of the German Social Accident Insurance. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2012.