Beto Gonçalves

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Beto Gonçalves
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Alberto Gonçalves da Costa
Ngày sinh 31 tháng 12, 1980 (40 tuổi)
Nơi sinh Belém, Brasil
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Madura United
Số áo 90
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1999–2000 Sport Belém 15 (0)
2000 Vila Rica 3 (0)
2000–2001 São Raimundo 12 (8)
2001–2002 Abaeté 21 (14)
2002 CA Bragantino 12 (8)
2002–2003 Atlético Coín 27 (15)
2003–2004 House of Billiards 15 (11)
2004–2005 Tuna Luso 23 (17)
2005–2006 Remo 28 (19)
2006 Farroupilha 15 (8)
2006–2007 Marcílio Dias 43 (14)
2007–2008 Juventude 14 (7)
2009–2010 Persipura Jayapura 28 (18)
2010 Dempo (1)
2010–2011 Persijap Jepara 14 (4)
2011–2012 Persipura Jayapura 34 (25)
2013–2014 Arema 55 (26)
2015–2016 Penang 12 (0)
2016–2018 Sriwijaya 74 (58)
2019– Madura United 19 (13)
2019Persija Jakarta (mượn) 2 (1)
Đội tuyển quốc gia
2018 Indonesia 8 (8)
2018– Indonesia 12 (10)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 5 tháng 9 năm 2019
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 15 tháng 10 năm 2019

Alberto Gonçalves da Costa (sinh ngày 31 tháng 12 năm 1980Belém), thường được biết với tên Beto, là một cầu thủ bóng đá người Indonesia gốc Brasil hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ tại Indonesian Liga 1 Madura United ở vị trí tiền đạo.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 15 tháng 10 năm 2019
Indonesia[1]
Năm Trận Bàn
2018 6 3
2019 6 7
Tổng cộng 12 10

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Indonesia được để trước.[1]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 10 tháng 10 năm 2018 Sân vận động Wibawa Mukti, Cikarang, Indonesia  Myanmar 1–0 3–0 Giao hữu
2. 16 tháng 10 năm 2018  Hồng Kông 1–0 1–1
3. 13 tháng 11 năm 2018 Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia  Đông Timor 3–1 3–1 AFF Cup 2018
4. 11 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Quốc vương Abdullah II, Amman, Jordan  Jordan 4–1 4–1 Giao hữu
5. 15 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia  Vanuatu 1–0 6–0
6. 3–0
7. 4–0
8. 5–0
9. 5 tháng 9 năm 2019 Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia  Malaysia 1–0 2–3 Vòng loại World Cup 2022
10. 2–1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Beto Gonçalves tại Soccerway

Bản mẫu:Đội hình Sriwijaya F.C. Bản mẫu:Indonesia Super League top scorers