Bhimdatta
Giao diện
| Bhimdatta Municipality (भीमदत्त नगरपालिका) Mahendranagar (महेन्द्रनगर) | |
|---|---|
| — Khu tự quản — | |
Bản đồ Ủy ban phát triển làng tại huyện Kanchanpur | |
Khu Bhimdatta tại huyện Kanchanpur | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Nepal Sudurpashchim Province", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Nepal Sudurpashchim Province", và "Bản mẫu:Location map Nepal Sudurpashchim Province" đều không tồn tại.Vị trí Bhimdatta tại Nepal | |
| Quốc gia | Nepal |
| Tỉnh | Sudurpashchim |
| Huyện | Kanchanpur |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | padam bogati |
| • Phó thị trưởng | nilam lekhak |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 171,24 km2 (66,12 mi2) |
| Độ cao[2] | 229 m (751 ft) |
| Dân số (2021) | |
| • Tổng cộng | 122.320 |
| • Mật độ | 710/km2 (1,900/mi2) |
| Mã bưu chính | 10400 |
| Mã điện thoại | 10406 |
| Tỷ lệ biết chữ | 77% (age 5+) |
| Website | bheemdattamun |
Bhim Datta (भिम् डत्ता नगरपालिका), trước đây Mahendranagar(महेन्द्रनगर), là một thành phố ở viễn tây Nepal, cách biên giới với Ấn Độ và sông Mahakali 6 km. Thành phố nằm trong huyện Kanchanpur, nơi sinh sống của người Tharu.
Bhim Datta là thành phố lớn thứ 8 của Nepal với dân số 82.474 người, sau các thành phố: Kathmandu, Pokhara, Lalitpur, Biratnagar, Dharan, Birganj và Bharatpur. Thành phố này là nơi đóng trụ sở hành chính của quận Kanchanpur và vùng Mahakali. Tên gọi của thành phố có liên quan đến tên của vị vua quá cố Mahendra Bir Bikram Saha của Nepal.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Bhimdatta (Mahendra Nagar), elevation 197 m (646 ft), (1991–2020 normals) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 20.0 (68.0) |
24.7 (76.5) |
30.1 (86.2) |
35.5 (95.9) |
37.1 (98.8) |
36.2 (97.2) |
33.3 (91.9) |
33.1 (91.6) |
33.1 (91.6) |
31.4 (88.5) |
27.5 (81.5) |
23.9 (75.0) |
30.5 (86.9) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 13.7 (56.7) |
16.8 (62.2) |
21.5 (70.7) |
26.8 (80.2) |
29.9 (85.8) |
30.7 (87.3) |
29.5 (85.1) |
29.3 (84.7) |
28.6 (83.5) |
25.0 (77.0) |
20.0 (68.0) |
16.1 (61.0) |
24.0 (75.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 7.4 (45.3) |
8.8 (47.8) |
12.9 (55.2) |
18.0 (64.4) |
22.7 (72.9) |
25.2 (77.4) |
25.7 (78.3) |
25.4 (77.7) |
24.1 (75.4) |
18.6 (65.5) |
12.5 (54.5) |
8.3 (46.9) |
17.5 (63.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 25.7 (1.01) |
38.5 (1.52) |
19.4 (0.76) |
17.2 (0.68) |
51.7 (2.04) |
254.4 (10.02) |
509.0 (20.04) |
524.7 (20.66) |
297.3 (11.70) |
55.4 (2.18) |
6.2 (0.24) |
15.5 (0.61) |
1.814,9 (71.45) |
| Nguồn 1: Department of Hydrology and Meteorology[3] | |||||||||||||
| Nguồn 2: JICA (precipitation)[4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Archived copy". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2021.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết) - ↑ "Bhimdatta Nepal on the Elevation Map. Topographic Map of Bhimdatta Nepal". elevationmap.net. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2019.
- ↑ "Climate Division (Climate Analysis Section)". Department of Hydrology and Meteorology. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "ネパール国 全国貯水式水力発電所マスタープラン調査 ファイナルレポート" (PDF). Japan International Cooperation Agency. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2025.