Bi đá trên băng tại Thế vận hội Mùa đông 2006
Giao diện
Bộ môn Bi đá trên băng tại Thế vận hội Mùa đông 2006 (curling) được tổ chức tại thị trấn Pinerolo (khoảng 40 km về phía tây nam của Torino) từ 13 đến 24 tháng 2 năm 2006.
Sau khi các đội đã hoàn tất thi đấu với nhau, bốn đội đứng hạng đầu của bảng sẽ được vào bán kết. Hạng được tính dựa vào số trận thắng; nếu đội A và đội B có cùng số trận thắng nhưng B đã thắng trận giữa A và B thì B sẽ có hạng cao hơn.
Khi vào bán kết thì đội hạng 1 đấu với đội hạng 4, và đội hạng 2 đấu với đội hạng 3.
Bảng huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]Quốc gia | ![]() |
![]() |
![]() |
Tổng | |
---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() |
1 | 0 | 1 | 2 |
2 | ![]() |
1 | 0 | 0 | 1 |
3 | ![]() |
0 | 1 | 0 | 1 |
![]() |
0 | 1 | 0 | 1 | |
5 | ![]() |
0 | 0 | 1 | 1 |
Tổng cộng | 2 | 2 | 2 | 6 |
Nam
[sửa | sửa mã nguồn]Các đội
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | Số trận | Thắng | Thua |
---|---|---|---|
![]() |
9 | 7 | 2 |
![]() |
9 | 6 | 3 |
![]() |
9 | 6 | 3 |
![]() |
9 | 6 | 3 |
![]() |
9 | 5 | 4 |
![]() |
9 | 5 | 4 |
![]() |
9 | 4 | 5 |
![]() |
9 | 3 | 6 |
![]() |
9 | 3 | 6 |
![]() |
9 | 0 | 9 |
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() ![]() |
0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
![]() |
0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 |
Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5 | X | 11 |
![]() ![]() |
1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | X | 5 |
Huy chương đồng
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() ![]() |
1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8 |
![]() |
0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | 6 |
Huy chương vàng
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 0 | 0 | x | x | 10 |
![]() ![]() |
2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | x | x | 4 |
Nữ
[sửa | sửa mã nguồn]Các đội
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | Số trận | Thắng | Thua |
---|---|---|---|
![]() |
9 | 7 | 2 |
![]() |
9 | 7 | 2 |
![]() |
9 | 6 | 3 |
![]() |
9 | 6 | 3 |
![]() |
9 | 5 | 4 |
![]() |
9 | 5 | 4 |
![]() |
9 | 4 | 5 |
![]() |
9 | 2 | 7 |
![]() |
9 | 2 | 7 |
![]() |
9 | 1 | 8 |
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 5 |
![]() ![]() |
1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 |
Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 7 |
![]() ![]() |
0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 5 |
Huy chương đồng
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() ![]() |
4 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 2 | 0 | x | x | 11 |
![]() |
0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | x | x | 5 |
Huy chương vàng
[sửa | sửa mã nguồn]Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() ![]() |
0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 7 |
![]() |
0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 |

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Bi đá trên băng tại Thế vận hội Mùa đông 2006.