Binnenmaas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Binnenmaas
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Binnenmaas
Cờ hiệu của Binnenmaas
Cờ hiệu
Huy hiệu của Binnenmaas
Huy hiệu
Vị trí của Binnenmaas
Binnenmaas trên bản đồ Thế giới
Binnenmaas
Binnenmaas
Tọa độ: 51°48′32″B 4°30′36″Đ / 51,809°B 4,51°Đ / 51.809; 4.51
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Đặt tên theo Binnenbedijkte Maas sửa dữ liệu
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 54,91 km2 (2,120 mi2)
 • Đất liền 50,34 km2 (1,944 mi2)
 • Mặt nước 4,57 km2 (176 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 28.611
 • Mật độ 568/km2 (1,470/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã điện thoại 078 sửa dữ liệu
Trang web www.binnenmaas.nl

Ltspkr.pngBinnenmaas (dân số: 19.245 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 54,91 km² (21,20 mile²) trong đó 4,57 km² (1,76 mile²) là diện tích mặt nước.

Đô thị này đã được lập vào ngày 1 tháng 1 năm, 1984, thông qua việc sáp nhập các đô thị Puttershoek, Maasdam, Mijnsheerenland, Westmaas, và Heinenoord. Ngày 1/1/2007, đô thị 's-Gravendeel đã được nhập vào Binnenmaas.

Đô thị Binnenmaas gồm các cộng đồng sau: Blaaksedijk, De Wacht, Goidschalxoord, 's-Gravendeel, Greup, Heinenoord, Kuipersveer, Maasdam, Mijnsheerenland, Puttershoek, Schenkeldijk, Sint Anthoniepolder, và Westmaas.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan