Birmingham City F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Birmingham City)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Birmingham City F.C.
Badge of Birmingham City
Tên đầy đủBirmingham City Football Club
Biệt danhBlues[1][2]
Thành lập
  • , 1875; 144 năm trước
  • as Small Heath Alliance
Sân vận độngSt Andrew's
Sức chứa sân29.409[3]
Sân cỏ Tọa độ52°28′32″B 1°52′4″T / 52,47556°B 1,86778°T / 52.47556; -1.86778
Chủ sở hữuTrillion Trophy Asia[4]
Huấn luyện viênPep Clotet (tạm quyền)[5]
Giải đấuChampionship
2018–19Championship, 17 trên 24
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Birmingham City là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại thành phố Birmingham nước Anh. Thành lập năm 1875 với tên gọi là Small Heath Alliance, họ đã đổi tên thành Small Heath vào năm 1888, sau đó là Birmingham năm 1905 và cuối cùng trở thành Birmingham City năm 1943. Vào cuối mùa giải 2008-09, họ đã được thăng hạng từ Giải bóng đá hạng nhất Anh lên Giải ngoại hạng Anh.

Sân nhà của Birmingham City là St Andrew's kể từ năm 1906. Họ có một sự cạnh tranh lâu dài và khốc liệt nhất đối với Aston Villa, người hàng xóm gần nhất của họ và là người mà họ đã thi đấu các trận Derby Birmingham. Biệt danh của câu lạc bộ là Blues (Xanh), do màu sắc từ bộ đồng phục của họ, và người hâm mộ của họ cũng được gọi là Bluenoses.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Các danh hiệu của Birmingham City bao gồm:[6][7]

Ban lãnh đạo[sửa | sửa mã nguồn]

Đến ngày 1 tháng 7 năm 2014.[8][9]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Bắc Ireland TM Camp, LeeLee Camp
3 Đan Mạch HV Pedersen, KristianKristian Pedersen
4 Anh HV Roberts, MarcMarc Roberts
5 Pháp HV Colin, MaximeMaxime Colin
6 Hà Lan TV Kieftenbeld, MaikelMaikel Kieftenbeld
8 Anh TV Gardner, CraigCraig Gardner
10 Anh Jutkiewicz, LukasLukas Jutkiewicz
11 Anh Vassell, IsaacIsaac Vassell
12 Anh HV Dean, HarleeHarlee Dean
18 Thụy Điển TV Mrabti, KerimKerim Mrabti
19 Cộng hòa Dân chủ Congo TV Maghoma, JacquesJacques Maghoma
20 Anh TV Gardner, GaryGary Gardner
25 Anh HV Dacres-Cogley, JoshJosh Dacres-Cogley
26 Anh TV Davis, DavidDavid Davis
27 Anh TM Trueman, ConnalConnal Trueman
31 Anh TV Lakin, CharlieCharlie Lakin
32 Anh HV Seddon, SteveSteve Seddon
40 Anh TM Weaver, JakeJake Weaver
45 Anh HV Harding, WesWes Harding
Anh HV Grounds, JonathanJonathan Grounds
Mali HV Keita, CheickCheick Keita
Cộng hòa Ireland HV Okeeffe, CoreyCorey O'Keeffe
Anh TM Stockdale, DavidDavid Stockdale

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Rollin, Glenda; Rollin, Jack biên tập (2010). Sky Sports Football Yearbook 2010–2011 (ấn bản 41). London: Headline. tr. 70. ISBN 978-0-7553-6107-6. 
  2. ^ “UEFA Europa League 2011/12 Season: Match press kit: NK Maribor Birmingham City FC” (PDF). UEFA. 27 tháng 9 năm 2011. tr. 5. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2018. 
  3. ^ “New to the ground?”. Birmingham City F.C. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. 
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên TTAkeover
  5. ^ “Club statement: Garry Monk”. Birmingham City F.C. 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2019. 
  6. ^ Oliver, Peter (2007). Birmingham City The official Annual 2008. Grange Communications. ISBN 978-1-905426-79-9. 
  7. ^ “Honours”. The Birmingham City FC Archive. Tony Jordan. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 3 năm 2005. 
  8. ^ “The Backroom Team”. Birmingham City F.C. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2010. 
  9. ^ “Academy staff”. Birmingham City F.C. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]