Blackberry Z10

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Blackberry Z10 là một điện thoại thông minh với màn hình cảm ứng 4G được phát triển bởi hãng điện thoại nổi tiếng Blackberry (RIM trước đây).


Cấu hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màn hình: HD, 4.2", 768 x 1280 pixels, 356 ppi.
  • CPU: Qualcomm Snapdragon S4 Plus MSM8960, 2 nhân, 1.5 GHz.
  • RAM: 2 GB.
  • Hệ điều hành: BlackBerry 10 OS.
  • Camera chính: 8.0 MP, Quay phim FullHD 1080p@30fps.
  • Camera phụ: 2.0 MP.
  • Bộ nhớ trong: 16 GB.
  • Thẻ nhớ ngoài đến: 32 GB.
  • Dung lượng pin: 1800 mAh.
  • Hỗ trợ kết nối: NFC và LTE.

Đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

Thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]

Blackberry Z10 đã thực sự thay đổi so với những phiên bản điện thoại trước đây của Blackberry. Ngay cả khi so sánh với những dòng máy cảm ứng đã ra mắt trước đây như Storm hay Torch thì cũng không còn nhiều điểm chung. Tuy nhiên, nhiều người cho rằng Blackberry Z10 có hơi hướng của máy tính bảng BlackBerry Playbook.

Kích thước 130 x 65.6 x 9 mm
Trọng lượng 138g

Màn hình[sửa | sửa mã nguồn]

Theo đánh giá của nhiều chuyên gia cũng như cảm nhận của người sử dụng thì Z10 sở hữu một màn hình khá tuyệt vời. Cũng không ngạc nhiên khi CEO của hãng BlackBerry rất tự tin khi giới thiệu model cảm ứng của mình là sản phẩm có màn hình rất đẹp với công nghệ hiển thị mới nhất.

Cỡ màn hình 4.2 inch
Độ phân giải 768 x 1280 pixel
Mật độ điểm ảnh 356 ppi
Công nghệ TFT LCD
Màn hình cảm ứng Điện dung, đa chạm
Các tính năng khác Cảm biến gần, cảm biến ánh sáng, kính chống xước Gorilla Glass

Camera[sửa | sửa mã nguồn]

Camera mặt sau: 8MP, Flash LED
Các tính năng: Cảm biến BSI, tự động lấy nét, chạm lấy nét, chống rung, Time Shift
Quay phim: Full HD 1080p (30fps)
Camera mặt trước: 2MP, quay phim HD 720p

Kết nối[sửa | sửa mã nguồn]

3G:
Wi-fi: 802.11 a/b/g/n
Bluetooth: 4.0
USB: Cổng microUSB, USB Host và thiết bị lưu trữ
Khác: NFC, DLNA, đồng bộ OTA, Wi-Fi Hotspot, HDMI, Wi-Fi Direct

Đa phương tiện[sửa | sửa mã nguồn]

Định dạng video hỗ trợ: DivX/XviD/MP4/WMV/H.263/H.264
Định dạng quay video: MP4
Định dạng nhạc hỗ trợ: MP3/WMA/WAV/eAAC+/FLAC
Định dạng ghi âm: MP3