Bloch MB.131

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
MB.131
[[|272px]]
Kiểu Máy bay ném bom/trinh sát
Hãng sản xuất Bloch / SNCASO
Chuyến bay đầu tiên 29 tháng 6-1934 (MB.130)
16 tháng 8-1936 (MB.131)
Hãng sử dụng chính Flag of France.svg Không quân Pháp
Flag of Poland.svg Không quân Ba Lan
Cờ của Đức Quốc Xã Luftwaffe
Được chế tạo 1938
Số lượng được sản xuất 143

Bloch MB.130 và các loại máy bay phát triển từ nó là một loạt máy bay ném bom/trinh sát của Pháp, phát triển trong thập niên 1930. Chúng tham chiến rất hạn chế khi Chiến tranh thế giới II nổ ra nhưng đã lỗi thời và nhanh chóng bị không quân Đức đánh bại. Sau sự sụp đổ của Pháp, vài chiếc bị quân Đức tịch thu và sử dụng.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

MB.130.01
Mẫu thử gốc, 2 động cơ Gnome-Rhône 14Kdrs.
MB.131.01
Mẫu thử đầu tiên, 2 động cơ Gnome-Rhône 14N-10.
MB.131.02
Mẫu thử thử hai với cánh, đuôi và khung thân sửa lại.
MB.131R4
Phiên bản đầu tiên với súng máy ở giữa, 13 chiếc.
MB.131Ins
Phiên bản huấn luyện, 5 chiếc.
MB.131RB4
Phiên bản trinh sát/nem bom 4 chỗ. 121 chiếc.
MB.133
Mẫu thử với đuôi sửa lại, 1 chiếc.
MB.134
Mẫu thử với động cơ 820 kW (1,100 hp) Hispano-Suiza 14AA, 1 chiếc.
MB.135
MB.136

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp
Cờ của Pháp Chính phủ Vichy
 Germany
 Ba Lan

Tính năng kỹ chiến thuật (MB.131RB.4)[sửa | sửa mã nguồn]

War Planes of the Second World War: Volume Seven Bombers and Reconnaissance Aircraft[1]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 4
  • Chiều dài: 17,85 m (58 ft 6¾ in)
  • Sải cánh: 20,27 m (66 ft 6 in)
  • Chiều cao: 4,09 m (13 ft 5 in)
  • Diện tích cánh: 54,0 m² (581 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 4.690 kg (10.340 lb)
  • Trọng lượng có tải: 7.926 kg (17.438 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 8.600 kg (18.960 lb)
  • Động cơ: 2 × Gnome-Rhône 14N-10/11, 708 kW (950 hp) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • 3 súng máy MAC 1934 7,5 mm (.295 in).
  • 4 quả bom 200 kg (440 lb) hoặc 6 quả bom 100 kg (220 lb) hoặc 8 quả bom 50 kg (110 lb) hoặc 64 quả bom 10 kg (22 lb) bombs

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Green 1967, p. 98.
  • Green, William. War Planes of the Second World War: Volume Seven Bombers and Reconnaissance Aircraft. London: Macdonald, 1967.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]