Borussia Mönchengladbach

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Borussia Mönchengladbach
Borussia Mönchengladbach logo.svg
Tên đầy đủ Borussia VfL 1900
Mönchengladbach e.V.
Biệt danh Die Fohlen (The Foals)
Die Borussen (The Borussians)
Thành lập 1 tháng 8, 1900; 116 năm trước
Sân vận động Stadion im Borussia-Park
Sức chứa sân 54,057
President Rolf Königs
Head coach André Schubert
Giải đấu Bundesliga
2015–16 4th
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách
Khác
Mùa giải hiện nay

Borussia Mönchengladbach, hay gọi ngắn gọn là Gladbach hay M'gladbach là một đội bóng Đức có trụ sở ở Mönchengladbach, North Rhine-Westphalia. Đội bóng chơi ở giải Bundesliga và một trong những đội bóng nổi tiếng và thành công nhất giải, và được ủng hộ nhiều nhất tại Đức. Gladbach có khoảng 40,000 thành viên và là câu lạc bộ lớn thứ 6 ở Đức. Linh vật của đội bóng là chú lừa Jünter. "Borussia" là cách đọc theo tiếng La-Tin của Phổ, một cái tên gắn liền với nhiều đội bóng Đức đóng ở Prussia trước kia.

Các huấn luyện viên trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 30 tháng 8, 2015[2]

Số liệu thống kê chính xác tới 20 August 2016 [3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Thụy Sĩ TM Yann Sommer
3 Đan Mạch HV Andreas Christensen (mượn từ Chelsea)
4 Đan Mạch HV Jannik Vestergaard
5 Đức TV Tobias Strobl
6 Đức TV Christoph Kramer
7 Đức TV Patrick Herrmann
8 Đức TV Mahmoud Dahoud
9 Thụy Sĩ Josip Drmić
10 Bỉ TV Thorgan Hazard
11 Brasil Raffael
13 Đức Lars Stindl (đội trưởng)
14 Đức TV Nico Schulz
15 Đức HV Marvin Schulz
16 Guinée TV Ibrahima Traoré
17 Thụy Điển HV Oscar Wendt
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Tây Ban Nha HV Álvaro Domínguez
19 Hoa Kỳ TV Fabian Johnson
20 Thụy Sĩ TV Djibril Sow
21 Đức TM Tobias Sippel
22 Slovakia TV László Bénes
23 Đức TV Jonas Hofmann
24 Đức HV Tony Jantschke (đội phó)
26 Đức TV Tsiy William Ndenge
27 Đức HV Julian Korb
28 Đức André Hahn
29 Pháp HV Mamadou Doucouré
30 Thụy Sĩ HV Nico Elvedi
33 Đức TM Christofer Heimeroth
35 Đức TM Moritz Nicolas

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

5 chức vô địch nước Đức của Borussia Mönchengladbach giúp đội bóng có 2 ngôi sao vàng.

National[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch quốc gia:

Cúp quốc gia Đức:

Siêu cúp Đức:

  • Vô địch (1): 1977 (Không chính thức)
  • Về nhì (1): 1995

2. Bundesliga:

Giải vô địch phía Tây Đức

  • Vô địch (2): 1909, 1920
  • Về nhì (2): 1908, 1912

châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp C1:

  • Về nhì (1): 1976-77

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Intercontinental Cup:

  • Về nhì (1): 1977

Kirin Cup:

Các danh hiệu khác[sửa | sửa mã nguồn]

Joan Gamper Trophy:

  • Vô địch (1): 1972

Orange Trophy:

  • Vô địch (1): 1977

Trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá U-17 Đức:

  • Vô địch (1): 1981

Danh hiệu cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ của câu lạc bộ đã từng đoạt các danh hiệu sau:

Cầu thủ của năm - châu Âu

Cầu thủ của năm - Đức

Cầu thủ của năm - Úc

Cầu thủ của năm - Úc

Cầu thủ của năm - Bỉ

Cầu thủ của năm - Đan Mạch

Cầu thủ của năm - Thụy Điển

Cầu thủ của năm - Mĩ

Vua phá lưới Bundesliga

Bàn thắng đẹp nhất mùa giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]