Borussia Mönchengladbach

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Borussia Mönchengladbach
Borussia Mönchengladbach logo.svg
Tên đầy đủ Borussia VfL 1900
Mönchengladbach e.V.
Biệt danh Die Fohlen (Chú Lừa)
Die Borussen (Những người Borussia)
Thành lập 1 tháng 8, 1900; 115 năm trước
Sân vận động Stadion im Borussia-Park
Sức chứa 54,057
President Rolf Königs
Huấn luyện viên Lucien Favre
Giải đấu Bundesliga
2013–14 6th
Web http://www.borussia.de
Sân nhà
Sân khách
Khác
Soccerball current event.svg Mùa giải hiện nay

Borussia Mönchengladbach, hay gọi ngắn gọn là Gladbach hay M'gladbach là một đội bóng Đức có trụ sở ở Mönchengladbach, North Rhine-Westphalia. Đội bóng chơi ở giải Bundesliga và một trong những đội bóng thành công nhất giải, được ủng hộ nhiều nhất và nổi tiếng nhất. Gladbach có khoảng 40,000 thành viên và là câu lạc bộ lớn thứ 6 ở Đức. Linh vật của đội bóng là chú lừa Jünter. "Borussia" là cách đọc theo tiếng La-Tin của Phổ, một cái tên gắn liền với nhiều đội bóng Đức đóng ở Prussia trước kia.

Các huấn luyện viên trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 30 tháng 8, 2015[2]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Thụy Sĩ TM Yann Sommer
3 Đan Mạch HV Andreas Christensen (cho mượn từ Chelsea)
4 Hà Lan HV Roel Brouwers
6 Na Uy TV Håvard Nordtveit
7 Đức TV Patrick Herrmann
8 Đức TV Mahmoud Dahoud
9 Thụy Sĩ Josip Drmić
10 Bỉ TV Thorgan Hazard
11 Brasil Raffael
13 Đức TV Lars Stindl
14 Đức HV Nico Schulz
15 Tây Ban Nha HV Álvaro Domínguez
16 Guinée TV Ibrahima Traoré
17 Thụy Điển HV Oscar Wendt
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
18 Đức TV Marvin Schulz
19 Hoa Kỳ HV Fabian Johnson
20 Đức HV Nico Brandenburger
21 Đức TM Tobias Sippel
24 Đức HV Tony Jantschke (Đội phó)
27 Đức HV Julian Korb
28 Đức TV André Hahn
30 Thụy Sĩ HV Nico Elvedi
31 Thụy Điển Branimir Hrgota
33 Đức TM Christofer Heimeroth
34 Thụy Sĩ TV Granit Xhaka (Đội phó 3)
36 Đức Marlon Ritter
39 Áo HV Martin Stranzl (Đội trưởng)

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

5 chức vô địch nước Đức của Borussia Mönchengladbach giúp đội bóng có 2 ngôi sao vàng.

National[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch quốc gia:

Cúp quốc gia Đức:

Siêu cúp Đức:

  • Vô địch (1): 1977 (Không chính thức)
  • Về nhì (1): 1995

2. Bundesliga:

Giải vô địch phía Tây Đức

  • Vô địch (2): 1909, 1920
  • Về nhì (2): 1908, 1912

châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp C1:

  • Về nhì (1): 1976-77

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Intercontinental Cup:

  • Về nhì (1): 1977

Kirin Cup:

Các danh hiệu khác[sửa | sửa mã nguồn]

Joan Gamper Trophy:

  • Vô địch (1): 1972

Orange Trophy:

  • Vô địch (1): 1977

Trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá U-17 Đức:

  • Vô địch (1): 1981

Danh hiệu cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ của câu lạc bộ đã từng đoạt các danh hiệu sau:

Cầu thủ của năm - châu Âu

Cầu thủ của năm - Đức

Cầu thủ của năm - Úc

Cầu thủ của năm - Úc

Cầu thủ của năm - Bỉ

Cầu thủ của năm - Đan Mạch

Cầu thủ của năm - Thụy Điển

Cầu thủ của năm - Mĩ

Vua phá lưới Bundesliga

Bàn thắng đẹp nhất mùa giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Borussias Trainer” (bằng tiếng Đức). borussia.de. 
  2. ^ Squad – Borussia Mönchengladbach. Borussia.de.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]