Bounphachan Bounkong
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Bounphachan Bounkong | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 11, 2000 [1] | ||
| Nơi sinh | Savannakhet, Lào | ||
| Chiều cao | 1,70 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công, tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Svay Rieng | ||
| Số áo | 17 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2017 | Savannakhet | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | Savan United | 10 | (6) |
| 2017 | Tip Savan | 0 | (0) |
| 2018–2023 | Young Elephants | 58 | (43) |
| 2023– | Svay Rieng | 46 | (20) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018–2019 | U-19 Lào | 6 | (6) |
| 2018–2023 | U-23 Lào | 10 | (5) |
| 2018– | Lào | 27 | (7) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 8 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 12 năm 2024 | |||
Bounphachan Bounkong (tiếng Lào: ບຸນພະຈັນ ບຸນກອງ, sinh ngày 29 tháng 11 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá người Lào, hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền vệ cánh cho Preah Khan Reach Svay Rieng FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Campuchia.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Đội tuyển quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2024[2]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Lào | 2018 | 9 | 1 |
| 2019 | 3 | 0 | |
| 2021 | 4 | 0 | |
| 2022 | 4 | 1 | |
| 2023 | 5 | 3 | |
| 2024 | 2 | 1 | |
| Tổng cộng | 27 | 6 | |
Bàn thắng quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Lào trước.[2]
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 16 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Quốc gia Lào mới, Viêng Chăn, Lào | 1–0 | 1–4 | Giao hữu | |
| 2. | 24 tháng 9 năm 2022 | Khu liên hợp thể thao điền kinh Bandar Seri Begawan, Bandar Seri Begawan, Brunei | 1–1 | 1–3 | Giao hữu | |
| 3. | 25 tháng 3 năm 2023 | Dasharath Rangasala, Kathmandu, Nepal | 1–0 | 2–1 | 2023 Prime Minister's Three Nations Cup | |
| 4. | 2–1 | |||||
| 5. | 12 tháng 10 năm 2023 | Dasharath Rangasala, Kathmandu, Nepal | 1–0 | 1–1 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 1) | |
| 6. | 17 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Thammasat, Pathum Thani, Thái Lan | 1–1 | 1–1 | Giao hữu | |
| 7. | 9 tháng 12 năm 2024 | Sân vận động Quốc gia Lào mới, Viêng Chăn, Lào | 1–4 | 1–4 | Giải vô địch bóng đá ASEAN 2024 |
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]Young Elephants
- Giải bóng đá ngoại hạng Lào: 2022
- Lao FF Cup: 2020, 2022
Svay Rieng
- Á quân AFC Challenge League: 2024–25
- Giải bóng đá Ngoại hạng Campuchia: 2023–24
- Hun Sen Cup: 2023–24
ASEAN All-Stars
- Maybank Challenge Cup: 2025
Lào
- Á quân Prime Minister's Three Nations Cup: 2023
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất Giải vô địch bóng đá U-23 ASEAN: 2022
- Đội hình tiêu biểu Giải vô địch bóng đá U-23 ASEAN: 2022
- Vua phá lưới Prime Minister's Three Nations Cup: 2023
- ASEAN All-Stars: 2025
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Bounphachan Bounkong". VietNamNet. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2026.
- 1 2 Bounphachan Bounkong tại National-Football-Teams.com