Bragança (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Bragança
Tỉnh (Distrito)
Bragança49.jpg
Nhà của thống đốc dân sự trong tỉnh lỵ Bragança
Tên chính thức: Distrito de Bragança
Quốc gia  Bồ Đào Nha
Region Norte
Subregion Alto Trás-os-Montes
Tỉnh lịch sử Trás-os-Montes e Alto Douro
Tỉnh Bragança
Số khu tự quản Alfândega da Fé, Bragança, Carrazeda de Ansiães, Freixo de Espada à Cinta, Macedo de Cavaleiros, Miranda do Douro, Mirandela, Mogadouro, Moncorvo, Vila Flor, Vimioso, Vinhais
Giáo khu 299
Các sông Sông Douro, Sông Sabor, Sông Tua
Thủ phủ Bragança
 - Trung tâm Bragança
 - Cao độ 679 m (2.228 ft)
 - Tọa độ 41°48′26″B 6°45′33″T / 41,80722°B 6,75917°T / 41.80722; -6.75917
Điểm cao nhất Serra de Montesinho
 - Vị trí Montesinho Natural Park, França, Bragança
 - cao độ 1.492 m (4.895 ft)
Dân số 136,252 (2011)
Chính quyền
 - vị trí Governo Civil do Distrito de Bragança, Largo de São João, Santa Maria, Bragança
 - cao độ 649 m (2.129 ft)
 - tọa độ 41°48′21″B 6°45′2″Đ / 41,80583°B 6,75056°Đ / 41.80583; 6.75056
Đại diện (số ghế) Đại diện trong quốc hội 3
Thống đốc dân sự Jorge Manuel Nogueiro Gomes
Múi giờ WET (UTC0)
 - Giờ mùa hè WEST (UTC+1)
Mã ISO 3166-2 PT-04
Mã khu vực (+351) 273 XXX XXX
ccTLD .pt
Đơn vị tiền tệ Euro (€)
Đnjh dạng ngày tháng dd-mm-yyyy
Lái xe bên phải
Vị trí tỉnh Bragança trong Bồ Đào Nha
Wikimedia Commons: Bragança (district)
Website: http://www.gov-civil-braganca.pt/
Số liệu thống kê từ INE (2001); chi tiết địa lý từ Instituto Geográfico Português (2010)

Tỉnh Bragança (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[bɾɐˈɣɐ̃sɐ]; tiếng Bồ Đào Nha: Distrito de Bragança; Bản mẫu:Lang-mwl) là một tỉnh của Bồ Đào Nha. Thủ phủ tỉnh đóng tại thành phố Bragança. Dân số tỉnh này là 136.252 người (năm 2011), tỉnh có diện tích 6.608 km². Tỉnh tọa lạc ở góc phía đông bắc biên giới với các vùng GaliciaCastilla và León của Tây Ban Nha, chiếm 7,4% đất của lục địa Bồ Đào Nha. Thủ phủ tỉnh, Bragança, có cự ly 217 km từ Porto, thành phố lớn thứ hai ở Bồ Đào Nha, và 107 km và 169 km so với các thị xã Tây Ban Nha của ZamoraSalamanca[1][2]. Về hành chính, tỉnh Bragança được chia thành mười hai khu tự quản và 299 giáo.

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh gồm 12 khu tự quản:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sreko Devjak et al. (2007), p.2
  2. ^ Abrunhosa (2002)

Bản mẫu:Khu tự quản của tỉnh Bragança