Brienne-le-Château (tổng)
Giao diện
| Tổng Brienne-le-Château | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Brienne-le-Château | |
Vị trí của tổng Brienne-le-Château trong tỉnh Aube | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Grand Est |
| Tỉnh | Aube |
| Quận | Bar-sur-Aube |
| Thủ phủ | Brienne-le-Château |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Nicolas Dhuicq |
| • Nhiệm kỳ | 2001-2008 ]] |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 7 590 |
| • Mật độ | 30,92/km2 (80,1/mi2) |
| Mã địa lý | 10 06 |
| Số xã | 25 |
Tổng Brienne-le-Château là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.
Tổng này được tổ chức xung quanh Brienne-le-Château ở quận Bar-sur-Aube.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2001-2010 | Nicolas Dhuicq | UMP | Thị trưởng Brienne-le-Château |
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng Brienne-le-Château bao gồm 25 xã với dân số 7 590 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| Bétignicourt | 37 | 10500 | 10044 |
| Blaincourt-sur-Aube | 87 | 10500 | 10046 |
| Blignicourt | 55 | 10500 | 10047 |
| Brienne-la-Vieille | 420 | 10500 | 10063 |
| Brienne-le-Château | 3 336 | 10500 | 10064 |
| Courcelles-sur-Voire | 25 | 10500 | 10105 |
| Dienville | 747 | 10500 | 10123 |
| Épagne | 102 | 10500 | 10138 |
| Hampigny | 241 | 10500 | 10171 |
| Lassicourt | 54 | 10500 | 10189 |
| Lesmont | 301 | 10500 | 10193 |
| Maizières-lès-Brienne | 163 | 10500 | 10221 |
| Mathaux | 190 | 10500 | 10228 |
| Molins-sur-Aube | 85 | 10500 | 10243 |
| Pel-et-Der | 141 | 10500 | 10283 |
| Perthes-lès-Brienne | 49 | 10500 | 10285 |
| Précy-Notre-Dame | 68 | 10500 | 10303 |
| Précy-Saint-Martin | 223 | 10500 | 10304 |
| Radonvilliers | 367 | 10500 | 10313 |
| Rances | 40 | 10500 | 10315 |
| Rosnay-l'Hôpital | 215 | 10500 | 10326 |
| Saint-Christophe-Dodinicourt | 42 | 10500 | 10337 |
| Saint-Léger-sous-Brienne | 344 | 10500 | 10345 |
| Vallentigny | 191 | 10500 | 10393 |
| Yèvres-le-Petit | 67 | 10500 | 10445 |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 185 | 8 958 | 8 607 | 8 474 | 8 043 | 7 590 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Tổng Brienne-le-Château trên trang mạng của Insee Lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2007 tại Wayback Machine
- plan du canton de Brienne-le-Château sur Mapquest
- Localisation du canton de Brienne-le-Château trên bản đồ Pháp[liên kết hỏng]