Bristol Scout F

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Scout F
Bristol Scout F (Mercury).png
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạo British and Colonial Aeroplane Co. Ltd.
Nhà thiết kế F.S. Barnwell
Chuyến bay đầu Tháng 3, 1918
Số lượng sản xuất 3

Bristol Scout F là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của Anh, chế tạo vào năm 1916.

Tính năng kỹ chiến thuật (Mercury)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Barnes 1970, tr. 133

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 20 ft 0 in (6,10 m)
  • Sải cánh: 29 ft 7 in (9,02 m)
  • Chiều cao: 8 ft 4 in (2,54 m)
  • Diện tích cánh: 260 ft2 (24,15 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.440 lb (653 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.260 lb (1.025 kg)
  • Động cơ: 1 × Cosmos Mercury, 315 hp (235 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: trên mực nước biển 145 mph (233 km/h)
  • Vận tốc lên cao: lên độ cao 10.000 ft (3.050 m) 1.850 ft/min (9,4 m/s)

Vũ khí trang bị

  • Súng máy Vickerss 0.303 in (7,7 mm)
  • Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

    Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

    • Barnes, C.H. (1970). Bristol Aircraft since 1910. London: Putnam Publishing. ISBN 0-370-00015-3.