Brookula megaumbilicata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Brookula megaumbilicata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
(không phân hạng)nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia)Trochoidea
Họ (familia)Liotiidae
Phân họ (subfamilia)Liotiinae
Chi (genus)Brookula
Loài (species)B. megaumbilicata
Danh pháp hai phần
Brookula megaumbilicata
Absalao & Pimenta, 2005[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Benthobrookula megaumbilicata Absalao & Pimenta, 2005

Brookula megaumbilicata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Liotiidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Absalão R.S. & Pimenta A.D. (2005). New records and new species of Vetulonia Dall, 1913 and Brookula Iredale, 1912 from Brazil (Gastropoda, Trochidae). The Veliger 47(3): 193-201.
  2. ^ Brookula megaumbilicata Absalao & Pimenta, 2005. World Register of Marine Species, truy cập 22 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]