Bruno Fernandes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bruno Fernandes
Bruno Fernandes 2018.jpg
Fernandes tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Bruno Miguel Borges Fernandes
Ngày sinh 8 tháng 9, 1994 (25 tuổi)
Nơi sinh Maia, Bồ Đào Nha
Chiều cao 1,79 m[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sporting CP
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Infesta
2004–2012 Boavista
2005–2010 → Pasteleira (mượn)
2012–2013 Novara
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 Novara 23 (4)
2013–2016 Udinese 86 (10)
2016–2017 Sampdoria 33 (5)
2017– Sporting CP 75 (36)
Đội tuyển quốc gia
2012 U-19 Bồ Đào Nha 2 (0)
2014 U-20 Bồ Đào Nha 5 (1)
2014–2017 U-21 Bồ Đào Nha 17 (6)
2016– U-23 Bồ Đào Nha 4 (0)
2017– Bồ Đào Nha 18 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 6 tháng 11 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 14 tháng 11 năm 2019

Bruno Miguel Borges Fernandes (sinh ngày 8 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Sporting CPđội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu ngày 3 tháng 11 năm 2019[2]
Số trận, số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Cúp châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn
Novara 2012–13 Serie B 23 4 0 0 23 4
Udinese 2013–14 Serie A 24 4 4 0 28 4
2014–15 31 3 3 1 34 4
2015–16 31 3 2 0 33 3
Tổng cộng 86 10 9 1 0 0 0 0 0 0 95 11
Sampdoria 2016–17 Serie A 33 5 2 0 35 5
Sporting 2017–18 Primeira Liga 33 11 5 1 4 0 14[c] 4 56 16
2018–19 33 20 6 5 5 3 8[d] 3 52 31
2019–20 9 5 0 0 1 1 3 2 1[e] 0 14 8
Tổng cộng 75 36 11 6 10 4 25 9 1 0 123 60
Tổng cộng sự nghiệp 217 55 22 7 10 4 25 9 1 0 276 75
  1. ^ Bao gồm Cúp bóng đá ÝCúp bóng đá Bồ Đào Nha
  2. ^ Bao gồm Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
  3. ^ 8 trận và 1 bàn tại UEFA Champions League, 6 trận và 3 bàn tại UEFA Europa League
  4. ^ Ra sân ở UEFA Europa League
  5. ^ Ra mắt tại Siêu cúp bóng đá Bồ Đào Nha

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 14 tháng 11 năm 2019[3]
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Số bàn
Bồ Đào Nha 2017 2 0
2018 9 1
2019 7 0
Tổng cộng 18 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 6 năm 2018 (Tỷ số của Bồ Đào Nha viết trước, cột bàn thắng cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Fernandes)[3]
STT Ngày Sân Đối thủ Bàn thắng Kết quả Khuôn khổ
1. 7 tháng 6 năm 2018 Estádio da Luz, Lisbon, Portugal  Algérie 2–0 3–0 Giao hữu

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sporting

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bồ Đào Nha

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bruno Fernandes”. Sporting CP. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ “Bruno Fernandes”. Soccerway. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2019. 
  3. ^ a ă “Bruno Fernandes”. European Football. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2018. 
  4. ^ Nogueira, Carlos (26 tháng 5 năm 2019). “Leão rei dos penáltis leva para casa o segundo troféu da época” [Penalty-king lion takes home second trophy of the season]. Diário de Notícias (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2019. 
  5. ^ “Penalties smile on Sporting again as Lions retain Taça da Liga crown”. PortuGOAL. 26 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2019. 
  6. ^ “Portugal regressa ao topo da Europa. Liga das Nações fica em casa” [Portugal returns to the top of Europe. Nations League stays home]. Sapo. 9 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2019. 
  7. ^ “Bruno Fernandes e Stojkovic são os Melhores Jovens de agosto” [Bruno Fernandes and Stojkovic are the Best Young Players of August] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). SJPF. 15 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  8. ^ “Bruno Fernandes e Chiquinho são os melhores jovens de setembro” [Bruno Fernandes and Chiquinho are the Best Young Players of September] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). SJPF. 20 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  9. ^ “Bruno Fernandes vence prémio de outubro/novembro” [Bruno Fernandes wins award of October/November] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). SJPF. 29 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  10. ^ “Bruno Fernandes é o Melhor Jovem de fevereiro da Liga” [Bruno Fernandes is Liga's Best Young Player of February] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). SJPF. 16 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  11. ^ “Bruno Fernandes e Chiquinho eleitos melhores jovens de abril” [Bruno Fernandes and Chiquinho elected Best Young Players of September] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). SJPF. 10 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  12. ^ “Vencedores dos Prémios mensais da Liga Portugal 2017–18” [Winners of the Liga Portugal 2017–18 monthly awards] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Liga Portuguesa de Futebol Profissional. 15 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  13. ^ “Vencedores dos Prémios mensais da Liga Portugal 2017–18” [Winners of the Liga Portugal 2017–18 monthly awards] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Liga Portuguesa de Futebol Profissional. 20 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  14. ^ “Bruno Fernandes e Ricardo Gomes eleitos "Jogador do Mês" de abril” [Bruno Fernandes and Ricardo Gomes elected "Player of the Month" of April] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Liga Portugal. 10 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  15. ^ “Melhores de dezembro: Bruno Fernandes e Luiz Phellype em destaque” [Best in December: Bruno Fernandes and Luiz Phellype highlighted] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Liga Portugal. 9 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  16. ^ a ă “Bruno Fernandes eleito melhor jogador do mês de março” [Bruno Fernandes voted best player in March]. O Jogo (bằng tiếng Bồ Đào Nha). 18 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2019. 
  17. ^ “Melhores de abril: Bruno Lage eleito o Melhor Treinador da Liga NOS” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Liga Portuguesa de Futebol Profissional. 10 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2019. 
  18. ^ a ă Nogueira, Carlos (6 tháng 7 năm 2018). “Bruno Fernandes eleito melhor jogador da I Liga” [Bruno Fernandes voted I League's best player]. Diário de Notícias (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2019. 
  19. ^ a ă “Vencedores dos Prémios Oficiais da Liga Portugal 2018-2019” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Liga Portuguesa de Futebol Profissional. 5 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2019. 
  20. ^ “UEFA Europa League Squad of the 2017/18 Season”. UEFA. 17 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2018. 
  21. ^ “Bruno Fernandes eleito futebolista da I Liga pelos associados do CNID” [Bruno Fernandes voted footballer of I League by CNID members] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). SAPO. 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2019. 
  22. ^ “UEFA Nations League Finals: Team of the Tournament”. UEFA.com (Union of European Football Associations). 10 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội hình Sporting CP