Burn (bài hát của Ellie Goulding)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


"Burn"
Đĩa đơn của Ellie Goulding
từ album Halcyon Days
Mặt B "Hearts Without Chains"
Phát hành 5 tháng 7, 2013 (2013-07-05)
Định dạng
Thu âm 2013; Studio at the Palms (Las Vegas, Nevada)
Thể loại Synthpop[1]
Thời lượng 3:51
Hãng đĩa Polydor
Sáng tác
Sản xuất Greg Kurstin
Thứ tự đĩa đơn của Ellie Goulding
"I Need Your Love"
(2013)
"Burn"
(2013)
"How Long Will I Love You"
(2013)

"Burn" là một bài hát của ca sĩ Ellie Goulding từ album Halcyon Days (2013), bản tái phát hành của albu phòng thu thứ hai của cô, Halcyon (2012). Bài hát được viết bởi Ryan Tedder, Goulding, Greg Kurstin, Noel ZancanellaBrent Kutzle. Nó được phát hành vào ngày 5 tháng 7 năm 2013 dưới dạng đĩa đơn từ album. Bài hát vốn được viết cho Leona Lewis và album phòng thu thứ ba của cô ấy, Glassheart (2012), nhưng đã không được chọn.

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2013–14) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[2] 6
Áo (Ö3 Austria Top 40)[3] 4
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[4] 3
Bỉ (Ultratop 50 Wallonia)[5] 8
Brazil (Hot 100 Airplay)[6] 48
Canada (Canadian Hot 100)[7] 14
Croatia (ARC 100)[8] 2
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[9] 3
Cộng hoà Séc (Singles Digitál Top 100)[10] 29
Đan Mạch (Tracklisten)[11] 15
Châu Âu (Euro Digital Songs)[12] 2
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[13] 4
Pháp (SNEP)[14] 9
Đức (Media Control AG)[15] 4
Greece Digital Songs (Billboard)[16] 5
Hungary (Rádiós Top 40)[17] 1
Hungary (Single Top 40)[18] 5
Hungary (Dance Top 40)[19] 25
Ireland (IRMA)[20] 2
Israel (Media Forest)[21] 7
Ý (FIMI)[22] 1
Nhật Bản (Japan Hot 100)[23] 88
Lebanon (The Official Lebanese Top 20)[24] 3
Luxembourg Digital Songs (Billboard)[25] 6
Mexico Top 20 Inglés (Monitor Latino)[26] 4
Hà Lan (Dutch Top 40)[27] 7
Hà Lan (Mega Single Top 100)[28] 12
New Zealand (RIANZ)[29] 7
Na Uy (VG-lista)[30] 2
Ba Lan (Polish Airplay Top 20)[31] 3
BXH không được hỗ trợ (trợ giúp) 11
Portugal Digital Songs (Billboard)[32] 9 9
Scotland (Official Charts Company)[33] 1
Slovakia (Rádio Top 100)[34] 1
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[35] 50
South Africa (EMA)[36] 4
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[37] 10
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[38] 3
Thụy Sĩ (Media Control AG)[39] 5
Anh Quốc (Official Charts Company)[40] 1
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[41] 13
Hoa Kỳ Adult Contemporary (Billboard)[42] 14
Hoa Kỳ Adult Top 40 (Billboard)[43] 7
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[44] 22
Hoa Kỳ Pop Songs (Billboard)[45] 3
Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[46] 21

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2013) Vị trí
Australia (ARIA)[47] 34
Austria (Ö3 Austria Top 40)[48] 51
Belgium (Ultratop 50 Flanders)[49] 29
Belgium (Ultratop 50 Wallonia)[50] 56
Germany (Media Control AG)[51] 44
Hungary (Rádiós Top 40)[52] 14
Ireland (IRMA)[53] 20
Italy (FIMI)[54] 30
Netherlands (Dutch Top 40)[55] 41
Netherlands (Single Top 100)[56] 30
Sweden (Sverigetopplistan)[57] 30
Switzerland (Schweizer Hitparade)[58] 43
UK Singles (Official Charts Company)[59] 15
Bảng xếp hạng (2014) Vị trí
Belgium (Ultratop 50 Wallonia)[60] 93
Canada (Canadian Hot 100)[61] 43
Italy (FIMI)[62] 72
Sweden (Sverigetopplistan)[63] 74
US Billboard Hot 100[64] 39
US Adult Contemporary (Billboard)[65] 37
US Adult Top 40 (Billboard)[66] 28
US Mainstream Top 40 (Billboard)[67] 21

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[68] 3× Platinum 210.000^
Áo (IFPI Austria)[69] Gold 15.000*
Bỉ (BEA)[70] Gold 15.000*
Đức (BVMI)[71] Platinum 400,000^
Ý (FIMI)[72] 2× Platinum 60.000*
Mexico (AMPROFON)[73] Platinum 60,000*
New Zealand (RMNZ)[74] Gold 0*
Thụy Điển (GLF)[75] 4× Platinum 80.000^
Thụy Sĩ (IFPI Switzerland)[76] Platinum 30.000^
Anh (BPI)[77] Platinum 922,725[78]
Venezuela (APFV)[79] 2× Platinum 20,000^
Streaming
Đan Mạch (IFPI Denmark)[80] 2× Platinum 3,600,000^
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[81] Gold 4,000,000^

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Peterson, Jacques (ngày 6 tháng 7 năm 2013). “Ellie Goulding Vs. Leona Lewis: Who Sang "Burn" Better?”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2013. 
  2. ^ "Australian-charts.com - Ellie Goulding - Burn". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2013.
  3. ^ "Ellie Goulding - Burn Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2013.
  4. ^ "Ultratop.be - Ellie Goulding - Burn" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2013.
  5. ^ "Ultratop.be - Ellie Goulding - Burn" (bằng tiếng Pháp). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2013.
  6. ^ “Top 100”. Billboard Brasil (bằng tiếng Bồ Đào Nha). BPP. Ngày 23 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2014. 
  7. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Canadian Hot 100 của Ellie Goulding. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2014.
  8. ^ Komerički, Goran. “Airplay Radio Chart 23. rujna 2013.” (bằng tiếng Croatia). HRT. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013. 
  9. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201341 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2013.
  10. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201419 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2014.
  11. ^ "Danishcharts.com - Ellie Goulding - Burn". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2013.
  12. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Euro Digital Songs của Ellie Goulding. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2013.
  13. ^ "Finnishcharts.com - Ellie Goulding - Burn". Suomen virallinen lista. Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2013.
  14. ^ "Lescharts.com - Ellie Goulding - Burn" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2013.
  15. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Ellie Goulding - Burn (2-track)" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2013.
  16. ^ “Greece Digital Songs”. Billboard.  (cần đăng ký mua)
  17. ^ “Rádiós Top 40 játszási lista – 2013. 40. hét” (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2013. 
  18. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (in Hungarian). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Retrieved ngày 5 tháng 12 năm 2013.
  19. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (in Hungarian). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Retrieved ngày 27 tháng 11 năm 2013.
  20. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2013.
  21. ^ "Ellie Goulding – Burn". Israeli Airplay Chart. Media Forest. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2013.
  22. ^ "Italiancharts.com - Ellie Goulding - Burn". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2014.
  23. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Japan Hot 100 của Ellie Goulding. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2014.
  24. ^ “Olt20.com: Artist Ellie Goulding”. The Official Lebanese Top 20. Ngày 15 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2015. 
  25. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Luxembourg Digital Songs của Ellie Goulding. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013.
  26. ^ “Top 20 Inglés – Del 24 Al 30 de Marzo del 2014” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Monitor Latino. RadioNotas. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2014. 
  27. ^ "Nederlandse Top 40 - week 42, 2013" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2013.
  28. ^ "Dutchcharts.nl - Ellie Goulding - Burn" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015.
  29. ^ "Charts.org.nz - Ellie Goulding - Burn". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2013.
  30. ^ "Norwegiancharts.com - Ellie Goulding - Burn". VG-lista. Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2013.
  31. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video". Polish Airplay Top 20. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2013.
  32. ^ "Ellie Goulding – Chart history" Billboard Portugal Digital Songs for Ellie Goulding. Retrieved ngày 10 tháng 1 năm 2014.
  33. ^ "24 tháng 8 năm 2013 Archive Chart". Scottish Singles Top 40. Official Charts Company. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2013.
  34. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201344 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013.
  35. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201432 vào ô tìm kiếm. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2014.
  36. ^ “Top 10 Airplay – Week ending 2013-11-05”. Entertainment Monitoring Africa. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2014. 
  37. ^ "Spanishcharts.com - Ellie Goulding - Burn" Canciones Top 50. Hung Medien. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013.
  38. ^ "Swedishcharts.com - Ellie Goulding - Burn". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2013.
  39. ^ "Ellie Goulding - Burn swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2013.
  40. ^ "24 tháng 8 năm 2013 Archive Chart: ngày 24 tháng 8 năm 2013" UK Singles Chart. Official Charts Company. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2013.
  41. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Hot 100 của Ellie Goulding. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2013.
  42. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Adult Contemporary của Ellie Goulding. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2014.
  43. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Adult Pop Songs của Ellie Goulding. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2014.
  44. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Dance Club Songs của Ellie Goulding. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2014.
  45. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Pop Songs của Ellie Goulding. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2014.
  46. ^ "Ellie Goulding - Chart history" Billboard Rhythmic Songs của Ellie Goulding. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2014.
  47. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Singles 2013”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2014. 
  48. ^ “Jahreshitparade Singles 2013” (bằng tiếng Đức). austriancharts.at. Hung Medien. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014. 
  49. ^ “Jaaroverzichten 2013 – Singles” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2014. 
  50. ^ “Rapports Annuels 2013 – Singles” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2014. 
  51. ^ “Top 100 Single Jahrescharts 2013” (bằng tiếng Đức). VIVA Germany. Viacom International Media Networks (Europe). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2014. 
  52. ^ “MAHASZ Rádiós TOP 100 – radios – 2013” (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2014. 
  53. ^ “Best of 2013 – Singles”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  54. ^ “Classifiche annuali 2013 Top of the Music by FIMI GfK: un anno di musica italiana” (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Ngày 7 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  55. ^ “Top 100-Jaaroverzicht van 2013” (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  56. ^ “Jaaroverzichten – Single 2013” (bằng tiếng Hà Lan). dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  57. ^ “Årslista Singlar – År 2013” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Swedish Recording Industry Association. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2014. 
  58. ^ “Swiss Year-End Charts 2013”. swisscharts.com. Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  59. ^ Lane, Daniel (ngày 1 tháng 1 năm 2014). “The Official Top 40 Biggest Singles Of 2013”. Official Charts Company. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2014. 
  60. ^ “Rapports Annuels 2014 – Singles” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  61. ^ “Canadian Hot 100: Year End 2014”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  62. ^ “Classifiche annuali 2014 "Top of the Music" FIMI-GfK: un anno di musica italiana” (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Ngày 12 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  63. ^ “Årslista Singlar – År 2014” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Swedish Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2015. 
  64. ^ “The Hot 100: Year End 2014”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  65. ^ “Adult Contemporary Songs: Year End 2014”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  66. ^ “Adult Pop Songs: Year End 2014”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  67. ^ “Pop Songs: Year End 2014”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  68. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2013 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013. 
  69. ^ “Austrian single certifications – Ellie Goulding – Burn” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. Ngày 5 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2014.  Nhập Ellie Goulding vào ô Interpret (Tìm kiếm). Nhập Burn vào ô Titel (Tựa đề). Chọn single trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  70. ^ “Ultratop − Goud en Platina – 2013”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Ngày 15 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2014. 
  71. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Ellie Goulding; 'Burn')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  72. ^ “Italy single certifications – Ellie Goulding – Burn” (bằng tiếng Ý). Liên đoàn Công nghiệp âm nhạc Ý. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2014.  Chọn Online ở mục Sezione. Nhập Ellie Goulding vào mục Filtra.
  73. ^ “..:Certificaciones Mensuales 2014:..”. Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Facebook. Ngày 24 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2014. 
  74. ^ “New Zealand single certifications – Ellie Goulding – Burn”. Recorded Music NZ. Ngày 19 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2013. 
  75. ^ “Ellie Goulding – Burn” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Swedish Recording Industry Association. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  76. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Ellie Goulding; 'Burn')”. IFPI Switzerland. Hung Medien. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2014. 
  77. ^ “Britain single certifications – Ellie Goulding – Burn” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Ngày 3 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2014.  Chọn singles trong nhóm lệnh Format. Chọn ' trong nhóm lệnh Certification. Nhập Burn vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  78. ^ Jones, Alan (ngày 17 tháng 7 năm 2015). “Official Charts Analysis: Little Mix score No.1 single, Years & Years debut LP lands on top”. Music Week (Intent Media). Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2015. 
  79. ^ “Certificaciones de Venezuela del 2013” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Association of Venezuelan Phonograph Producers. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2014. 
  80. ^ “Ellie Goulding "Burn" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Denmark. Ngày 19 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  81. ^ “Top 100 Streaming – Semana 03: del 13.01.2014 al 19.01.2014” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]