Burqin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Burqin
بۇرچىن ناھىيىسى
布尔津县
—  Huyện  —
Hình nền trời của Burqin
Vị trí Burqin (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Vị trí Burqin (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Burqin trên bản đồ Thế giới
Burqin
Burqin
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Địa khuAltay (A Lặc Thái)
Thủ phủLỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng10.362 km2 (4,001 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng70,000
 • Mật độ6.8/km2 (18/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính836600 sửa dữ liệu
Mã điện thoại906 sửa dữ liệu

Burqin (tiếng Trung: 布尔津县; bính âm: Bù'ěrjīn Xiàn, Hán Việt: Bố Nhĩ Tân huyện; Uyghur: بۇرچىن ناھىيىسى‎, ULY: Burqin Nah̡iyisi, UPNY: Burchin Nahiyisi?), là một huyện của địa khu Altay (A Lặc Thái), Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bố Nhĩ Tân (布尔津镇

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Oa Y Mạc Khắc (窝依莫克乡)
  • Đỗ Lai Đề (杜来提乡)
  • Khoát Tư Đặc Khắc (阔斯特克乡)
  • Xung Hồ Nhĩ (冲乎尔乡)
  • Giã Cách Tư Thác Biệt (也格孜托别乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Mông Cổ - Hòa Mộc Cáp Nạp Tư (禾木哈纳斯蒙古族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 48°23′B 86°53′Đ / 48,383°B 86,883°Đ / 48.383; 86.883