Cá cơm thường

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Liên lớp (superclass) Osteichthyes
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Clupeiformes
Họ (familia) Engraulidae
Chi (genus) Stolephorus
Loài (species) S. commersonnii
Danh pháp hai phần
Stolephorus commersonnii
Lacépède, 1803

Cá cơm, tên khoa học Stolephorus commersonnii, còn gọi là cá cơm thường[1] để phân biệt với các loài cá cơm nói chung, là một loài trong họ Engraulidae.[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thái Thanh Dương (chủ biên), Các loài cá thường gặp ở Việt Nam, Bộ Thủy sản, Hà Nội, 2007. Tr.10.
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  3. ^ FishBase. Froese R. & Pauly D. (eds), 2011-06-14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]