Cá sấu New Guinea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Crocodylus novaeguineae
Neuguinea-krokodil-0272.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Crocodilia
Họ (familia)Crocodylidae
Chi (genus)Crocodylus
Loài (species)C. novaeguineae
Danh pháp hai phần
Crocodylus novaeguineae
Schmidt, 1928
Crocodylus novaeguineae Distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa[1]
C. n. novaeguineae

Cá sấu New Guinea (Crocodylus novaeguineae) là một loài cá sấu trong họ Crocodylidae. Loài này được Schmidt mô tả khoa học đầu tiên năm 1928.[2]

Phát sinh loài[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh loài bên dưới dựa theo nghiên cứu 201 của Robert W. Meredith, Evon R. Hekkala, George Amato và John Gatesy.[3]

Crocodylus

Asia-Australia



C. porosus




C. palustris



C. siamensis






C. johnsoni




C. novaeguineae



C. mindorensis





Africa-New World


C. suchus




C. niloticus


New World


C. rhombifer




C. moreletii




C. acutus



C. intermedius








Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Britton, Adam (ngày 1 tháng 1 năm 2009). “New Guinea Crocodile”. Crocodilians: Natural History & Conservation. Florida Museum of Natural History. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2013. 
  2. ^ Crocodylus novaeguineae”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ Robert W. Meredith, Evon R. Hekkala, George Amato and John Gatesy (2011). “A phylogenetic hypothesis for Crocodylus (Crocodylia) based on mitochondrial DNA: Evidence for a trans-Atlantic voyage from Africa to the New World”. Molecular Phylogenetics and Evolution 60: 183–191. doi:10.1016/j.ympev.2011.03.026. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocodylus novaeguineae tại Wikimedia Commons