Cá voi mõm khoằm Shepherd

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tasmacetus shepherdi
Shepherd's beaked whale size.svg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cetacea
Họ (familia) Ziphiidae
Chi (genus) Tasmacetus
Loài (species) T. shepherdi
Danh pháp hai phần
Tasmacetus shepherdi
(Oliver, 1937)
Phân bố của cá voi Shepherd
Phân bố của cá voi Shepherd

Tasmacetus shepherdi là một loài động vật có vú trong họ Ziphiidae, bộ Cetacea. Loài này được Oliver mô tả năm 1937.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Taylor, B.L., Baird, R., Barlow, J., Dawson, S.M., Ford, J., Mead, J.G., Notarbartolo di Sciara, G., Wade, P. & Pitman, R.L. (2008). Tasmacetus shepherdi. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 24 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Tasmacetus shepherdi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tasmacetus shepherdi tại Wikimedia Commons