Các địa điểm của Cải cách Công nghiệp Minh Trị tại Nhật Bản: Sắt thép, Đóng tàu và Khai mỏ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Các địa điểm của Cải cách Công nghiệp Minh Trị tại Nhật Bản: Sắt thép, Đóng tàu và Khai mỏ
Di sản thế giới UNESCO
Hagi Castle Town Aerial photograph.1976.jpg
Ảnh trên không của thị trấn Lâu đài Hagi
Vị tríNhật Bản
Tiêu chuẩnVăn hóa:(ii), (iv)
Tham khảo1484
Công nhận2015 (Kỳ họp 39)
Diện tích306,66 ha (757,8 mẫu Anh)
Vùng đệm2.408,33 ha (5.951,1 mẫu Anh)
Tọa độ34°25′50″B 131°24′44″Đ / 34,43056°B 131,41222°Đ / 34.43056; 131.41222Tọa độ: 34°25′50″B 131°24′44″Đ / 34,43056°B 131,41222°Đ / 34.43056; 131.41222
Các địa điểm của Cải cách Công nghiệp Minh Trị tại Nhật Bản: Sắt thép, Đóng tàu và Khai mỏ trên bản đồ Nhật Bản
Các địa điểm của Cải cách Công nghiệp Minh Trị tại Nhật Bản: Sắt thép, Đóng tàu và Khai mỏ
Vị trí của Các địa điểm của Cải cách Công nghiệp Minh Trị tại Nhật Bản: Sắt thép, Đóng tàu và Khai mỏ tại Nhật Bản

Các địa điểm của Cải cách Công nghiệp Minh Trị tại Nhật Bản: Sắt thép, Đóng tàu và Khai mỏ (明治日本の産業革命遺産 製鉄・鉄鋼、造船、石炭産業 Meiji nihon no sangyoukakumeiisan seitetsu tekkou, zousen sekitansangyou?) là một nhóm các di tích lịch sử đóng vai trò là một phần quan trọng trong sự nghiệp phát triển công nghiệp của Nhật Bản trong khoảng thời gian Bakumatsu tới Meiji, và là một phần của di sản công nghiệp của Nhật Bản.[1] Năm 2009, các di tích đã được đệ trình lên UNESCO xét công nhận là di sản thế giới theo tiêu chuẩn ii, iii, iv. Đến ngày 5 tháng 7 năm 2015, di sản công nghiệp này đã chính thức trở thành một di sản thế giới của nhân loại, trong phiên họp thường niên lần thứ 39 của Ủy ban Di sản thế giới nhóm họp tại Bonn, Đức.[2]

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Di sản này bao gồm 8 khu vực, với 30 địa điểm thành phần.[3][4]

(1) Hagi, Yamaguchi[sửa | sửa mã nguồn]

Các địa điểm tiền công nghiệp Hagi và cảnh quan văn hoá thời kỳ Tokugawa; Hagi, Yamaguchi:

Địa điểm Mô tả Hình ảnh
Lò phản xạ Hagi (萩反射炉 Hagi hansharo?)[5][6] Địa điểm Lịch sử Hagi Reverberatory furnaces.JPG
Nhà máy đóng tàu Ebisugahana (恵美須ヶ鼻造船所跡 Ebisugahana zōsensho ato?)[7]
Heisin Maru.jpg
Công trình luyện kim Ōitayama-tatara (大板山たたら製鉄遺跡 Ōitayama tatara seitetsui ato?)[7][8] Tài sản văn hóa Địa điểm Lịch sử Ohitayama-tatara Iron Works 04 Smelter.JPG
Trường Shōkasonjuku (松下村塾 Shōkason juku?)[9][10] Địa điểm Lịch sử Shokasonjuku.jpg
Thị trấn thành quách Hagi (萩城下町 Hagi jōkamachi?)[11][12] Địa điểm Lịch sử; Nhóm các Công trình Truyền thống Hagi old town.jpg

(2) Kagoshima, Kagoshima[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ hợp nhà máy cơ khí dệt may đầu tiên Shūseikan; Kagoshima, Kagoshima:

Địa điểm Mô tả Hình ảnh
Shūseikan cổ (旧集成館 kyū Shūseikan?)[13][14] Địa điểm Lịch sử
Xưởng chế tạo máy Shūseikan (旧集成館機械工場 Shūseikan kikai kōjō?)[13][15] Xây dựng vào năm 1865; Tài sản Văn hóa Quan trọng Kagoshima Syuseikan.jpg
Nhà ở của các kỹ sư tại Kagoshima (旧鹿児島紡績所技師館 kyū Kagoshima hōsekijogishikan?)[16][17] Nơi ở của 7 kỹ sư người Anh được xây dựng năm 1867; Tài sản Văn hóa Quan trọng Kagoshima Ijinkan.jpg
Gionnosu Battery (祇園之洲砲台跡 Gionnosu hōdai ato?)[18][19]

(3) Saga, Saga[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà máy đóng tàu Mietsu; Saga, Saga:

Địa điểm Mô tả Hình ảnh
Cơ sở hải quân Mietsu (三重津海軍所跡 Mietsu kaigunsho ato?)[20] Mietsu Naval Dock view south.JPG

(4) Kamaishi, Iwate[sửa | sửa mã nguồn]

Các địa điểm mỏ khai thác và luyện kim Hashino; Kamaishi, Iwate:

Site Comments Image
Mỏ sắt Hashino và khu vực luyện kim liên quan (橋野鉄鉱山および関連施設 Hashino tetsu kōzan oyobi kanren shisetsu?)[21][22] Ảnh hưởng tới Yawata (xem dưới đây); Địa điểm Lịch sử Hashino-sanbankouroato.jpg

(5) Nagasaki, Nagasaki[sửa | sửa mã nguồn]

Cơ sở của nhà máy đóng tàu Nagasaki, đảo khai thác than và các địa điểm liên quan; Nagasaki, Nagasaki:

Địa điểm Mô tả Hình ảnh
Bến cảng sửa chữa tàu Kosuge (小菅修船場跡 Kosuge shūsenba ato?)[23][24] Địa điểm Lịch sử Kosuge Ship Repair Dock 01.jpg
Giếng Hokkei, mỏ than Takashima (北渓井坑跡 Hokkei seikō ato?)[25][26] Tài sản Văn hóa Địa điểm Lịch sử
Mỏ than Hashima (端島炭坑 Hashima tankō?)[26][27] Hasima.jpg
Vườn cũ Glover (旧グラバー住宅 kyū Gulabā jūtaku?)[28][29] xây dựng vào năm 1863; Tài sản Văn hóa Quan trọng Glover Garden 04.jpg
Nhà máy đóng tàu Mitsubishi Nagasaki (長崎造船所関連施設 Nagasaki zōsenjo kanren shisetsu?)[4] Bao gồm Ụ tàu Mokojima số 3; người Scotland xây dựng một cần trục đầu búa (1909);[30] gian hàng mô hình; nhà khách theo phong cách phương Tây Hammer Head Crane, Mitsubishi, Nagasaki.jpg

(6)Shimonoseki, Yamaguchi[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm chiến dịch Shimonoseki và ngọn hải đăng; Shimonoseki, Yamaguchi:

Địa điểm Mô tả Hình ảnh
Tàu pháo Maeda (前田砲台跡 Maeda hōdai ato?)[31] Jacob Eduard van Heemskerck van Beest - ZM Stoomschip 'Medusa' forceert de doorgang door de Straat van Simonoseki tussen Kioe-Sjioe en Hondo (Japan).jpg
Ngọn hải đăng Mutsurejima (六連島灯台 Mutsurejima tōdai?)[4] Mutsure Shima Light.jpg

(7) Ōmuta, Fukuoka - Arao và Uki, Kumamoto[sửa | sửa mã nguồn]

Mỏ than, đường sắt và cảng Miike; Ōmuta, Fukuoka, AraoUki, Kumamoto:

Địa điểm Mô tả Hình ảnh
Hầm mỏ Miyanohara, Mỏ than Miike (三井石炭鉱業株式会社三池炭鉱宮原坑施設 Mitsui sekitan kōgyō kabushikigaisha, Miike tankō Miyahara ana shisetsu?)[32][33] completed in 1901; Tài sản Văn hóa Quan trọng Miyaharakou.JPG
Hệ thống đường sắt mỏ và cảng than Miike (三池港・三池炭鉱専用鉄道 Miikekō ・Miike tankō senyō tetsudō?)[34] Miike map circa 1930.PNG
Cảng Tây Misumi (三角西港 Misumi nishikō?)[35][36] xây dựng vào năm 1887; Tài sản Văn hóa Quan trọng Misumi-west port 1.jpg

(8) Kitakyūshū, Fukuoka[sửa | sửa mã nguồn]

Công trình thép Yawata; Kitakyūshū, Fukuoka:

Site Comments Image
Nhà máy thép Yawata (旧官営八幡製鐵所関連施設 kyū kanei Yahata seitetsusho kanren shisetsu?)[37] Governmental Yawata Iron & Steel Works.JPG
Trạm bơm nước trên sông Onga (遠賀川ポンプ場 Ongagawa ponpuba?)[4] 遠賀川水源地ポンプ室1.JPG

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Sites of Japan’s Meiji Industrial Revolution: Iron and Steel, Shipbuilding and Coal Mining”. UNESCO. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ Các địa danh tại Nhật Bản, Thổ Nhĩ Kỳ, Mexico, Uruguay thức trở thành Di sản Thế giới của UNESCO. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2015.
  3. ^ “To be World Heritage: Updated Situation”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  4. ^ a ă â b “Emergence of Industrial Japan: Kyushu - Yamaguchi” (PDF). Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  5. ^ “Hagi Reverberatory Furnace”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  6. ^ “萩反射炉”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  7. ^ a ă “Ebisugahana shipyard & Ohitayama-Tatara iron smelting works”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  8. ^ “大板山たたら製鉄遺跡”. Yamaguchi. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  9. ^ “The Shokasonjuku Academy”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  10. ^ “松下村塾”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  11. ^ “Hagi Castle Town”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  12. ^ “萩城城下町”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  13. ^ a ă “Former Shūseikan and machine factory”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  14. ^ “旧集成館”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  15. ^ “旧集成館機械工場”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  16. ^ “Former Kagoshima Spinning Engineer's Residence”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  17. ^ “旧鹿児島紡績所技師館”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  18. ^ “Gionnosu Battery”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  19. ^ “祇園之洲砲台跡”. Kagoshima. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  20. ^ “Mietsu naval facility site”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  21. ^ “Hashino Iron Mining and Smelting Site”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  22. ^ “橋野高炉跡”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  23. ^ “Site of Kosuge ship repair dock”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  24. ^ “小菅修船場跡”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  25. ^ “Hokkei well shaft, Takashima coal mine”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  26. ^ a ă “北渓井坑跡”. Nagasaki City. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  27. ^ “Hashima coal mine”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  28. ^ “Former Glover House”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  29. ^ “旧グラバー住宅(長崎県長崎市南山手町)”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  30. ^ “三菱重工業長崎造船所ハンマーヘッド型起重機”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  31. ^ “Maeda Battery”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  32. ^ “Miyanohara Pit, Miike coal mine”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  33. ^ “三井石炭鉱業株式会社三池炭鉱宮原坑施設”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  34. ^ “Miike Port and Coal Mine Industrial Railway”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  35. ^ “Misumi West Port”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  36. ^ “三角旧港(三角西港)施設”. Agency for Cultural Affairs. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 
  37. ^ “The State-owned Yawata Steel Works”. Kyuyama. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]