Cánh đồng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cánh đồng

Cánh đồng là một khu vực đất đai rộng lớn ở vùng đồng quê hoặc ở khu vực ngoại ô được sử dụng trong lĩnh vục một nông nghiệp để trồng trọt, chăn nuôi. Cánh đồng có thể dùng để canh tác, trồng trọt các loại ngũ cốc (cánh đồng lúa mì, cách đồng lúa mạch...) chăn nuôi (cánh đồng được phủ nhiều cỏ thành những đồng cỏ để chăn nuôi gia súc) hoặc trồng các sản phẩm nông nghiệp khác (cánh đồng hoa, cánh đồng trồng hướng dương...).

Địa hình và cấu tạo thổ nhưỡng của cánh đồng thường là đồng bằng xen lẫn với các con dốc thoải, đất đai phong phú chất hữu cơ, thuận lợi cho trồng trọt. Trong tiếng Hy Lạp cánh đồng được gọi là "agros" và tiếng Latin là "ager" đều dùng để chỉ về một diện tích đất trồnng có ranh giới rõ ràng (hành lang). Trong khi đó ở ÚcNew Zealand thì cánh đồng được gọi là "paddock" có nghĩa là nơi các gia súc gặm cỏ và là không gian để các loại gia súc như , cừu chạy nhảy. Ở Việt Nam, cánh đồng thường được biến đến với những cánh đồng lúa cò bay thẳng cánh được hình thành từ những thửa ruộng.

Một cánh đồng để chăn bò

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]