Câu lạc bộ bóng đá Cần Thơ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
CLB bóng đá XSKT Cần Thơ
Biểu trưng Câu lạc bộ bóng đá Cần Thơ
Tên đầy đủ Thành phố Cần Thơ
Biệt danh Đội Bóng Tây Đô
Tên khác CLB bóng đá XSKT Cần Thơ
Thành lập 1976
Sân vận động Cần Thơ
Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
  — Sức chứa 45.000
Chủ tịch Việt Nam Lê Việt Hùng
GĐĐH Việt Nam Lê Văn Cường
Huấn luyện viên Việt Nam Nguyễn Thanh Danh
Giải đấu Toyota V-League 1 2015.
2014 Hạng nhất, thứ 3 (play-off)
Sân nhà
Sân khách

Câu lạc bộ bóng đá XSKT Cần Thơ là một câu lạc bộ bóng đá bóng đá Việt Nam có trụ sở tại thành phố Cần Thơ.

Cầu thủ tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên trưởng của Cần Thơ

Thành phần ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Ban huấn luyện XSKT Cần Thơ

Trưởng đoàn


Giám đốc kỹ thuật:


Huấn luyện viên trưởng:


Trợ lý


Huấn luyện viên thủ môn:


Trợ lý ngôn ngữ


Chuyên viên y tế

Flag of Vietnam.svg Trần Minh Tâm


Flag of Vietnam.svg Vũ Quang Bảo


Flag of Vietnam.svg Nguyễn Thanh Danh


Flag of Vietnam.svg Nguyễn Thanh Tú


Flag of Vietnam.svg Nguyễn Chí Thiện


Flag of Vietnam.svg Dương Kim Hùng

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến giai đoạn 2 mùa giải V.League 2015[1].

Lưu ý: Các cờ cho đội tuyển quốc gia được xác định tại quy chuẩn FIFA. Cầu thủ có thể nắm giữ hơn một phi quốc tịch FIFA.

Số áo Vị trí Tên cầu thủ
1 Việt Nam TM Nguyễn Thế Anh (c)
2 Việt Nam HV Lê Quốc Hường
3 Việt Nam HV Phạm Thế Nhật
4 Việt Nam TV Nguyễn Sĩ Nam
5 Việt Nam HV Đinh Tiến Thành
6 Việt Nam TV Lê Ngọc Nam
7 Việt Nam TV Lê Duy Thanh
8 Việt Nam TV Trần Vũ Phương Tâm
9 Wasiu Akanni Sunday
11 Việt Nam TV Nguyễn Đức Linh
12 Việt Nam TV Phan Thanh Phúc
14 Việt Nam TV Trương Công Thảo
15 Việt Nam TV Trương Huỳnh Minh Khoa
16 Việt Nam HV Phạm Văn Quý
17 Việt Nam HV Đặng Quang Huy
Số áo Vị trí Tên cầu thủ
18 Việt Nam TV Lê Văn Thắng
19 Việt Nam HV Nguyễn Văn Mạnh
21 Việt Nam TV Nguyễn Huỳnh Kiếm Linh
22 Việt Nam TV Nguyễn Văn Quân
23 Việt Nam TV Nguyễn Ngọc Điểu
25 Việt Nam TM Nguyễn Đông Vịnh
26 Việt Nam TM Trần Bửu Ngọc
27 Việt Nam HV Hoàng Văn Khánh
28 Việt Nam TV Vũ Thanh Tùng
29 Việt Nam HV Quế Ngọc Mạnh
32 Việt Nam TV Nguyễn Hiếu Trung Anh
68 Việt Nam TV Nguyễn Rodgers
90 Nigeria Ganiyu Bolayi Oseni
92 Việt Nam TV Huỳnh Tấn Hùng

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá A1 toàn quốc

  • Vô địch (1): 1995

Giải vô địch bóng đá hạng nhì Việt Nam:

  • Hạng 3 (1): 2006

Giải vô địch bóng đá hạng nhất Việt Nam:

  • Hạng 3 (1): 2014 và đã thắng An Giang 3-0 trong trận playoff giành vé lên đá V-league 2015.

Thành tích tại giải hạng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vị trí Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2004 10 22 5 7 10 22
2005 4 22 11 5 6 23 21 38
2007 6 26 10 7 9 27 24 37
2008 4 26 13 7 6 40 23 46
2009 3 24 9 10 5 32 26 37
2010 6 24 8 9 7 27 28 33
2011 6 26 11 3 12 33 42 36
2012 5 26 10 9 7 37 39

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách đăng kí thi đấu”. vnleague.com. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]