Câu lạc bộ bóng chuyền Ngân hàng Công Thương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ngân hàng Công Thương
Biệt danhVietinbank VC
Thành lập2003
Huấn luyện viênViệt Nam Nguyễn Tuấn Kiệt
GiảiGiải vô địch bóng chuyền Việt Nam
2016Simple cup icon.svg Champion Tăng 1
Đồng phục
Sân nhà
Sân khách

Câu lạc bộ bóng chuyền Ngân hàng Công Thương hay còn được biết với tên gọi Vietinbank VC. Tiền thân là Đội Bóng chuyền nữ Dệt Nam Định, được chuyển giao cho Ngân hàng Công Thương vào năm 2003[1]. Câu lạc bộ này từng là nhà vô địch của Giải vô địch bóng chuyền Việt Nam năm 2016 và đóng góp rất nhiều VĐV cho đội tuyển quốc gia. Tuy nhiên, đến mùa giải 2021 thì lực lượng bị tổn thất lớn do các huấn luyện viên và cầu thủ tháo chạy khỏi đội tuyển.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng chuyền Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

  • Simple cup icon.svg Vô địch (1): 2016
  • Med 2.png Á Quân (4): 2012, 2013, 2015, 2019
  • Med 3.png Hạng 3 (4): 2006, 2007, 2011, 2014, 2017, 2018

Giải bóng chuyền cúp Hùng Vương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Simple cup icon.svg Vô địch (4): 2006, 2012, 2016, 2017
  • Med 2.png Á Quân (3): 2005, 2013, 2019
  • Med 3.png Hạng 3 (3): 2007, 2011, 2015

VTV Bình Điền Cup[sửa | sửa mã nguồn]

  • Simple cup icon.svg Vô địch (2): 2006, 2016
  • Med 2.png Á Quân (1): 2007
  • Med 3.png Hạng 3 (3): 2008, 2013, 2014

Giải đấu quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch Bóng chuyền Câu lạc bộ AVC[sửa | sửa mã nguồn]

Sealect Tuna Championship
  • Med 2.png Á quân (2): 2014, 2015

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

No. Player Position Năm of Birth Height (m) Spike (cm) Block (cm)
3 Việt Nam Phạm Thị Như Quỳnh Phụ công 1998 1.73 295 290
4 Việt Nam Đinh Thị Huyền Chuyền 2 1987 1.68 290 285
5 Việt Nam Phạm Thị Kim Huệ Phụ công 1982 1.81 305 293
6 Việt Nam Trần Thị Loan Libero 1988 1.70 292 287
8 Việt Nam Lê Thanh Thúy Phụ công 1995 1.80 305 298
9 Việt Nam Hoàng Minh Tâm Chủ công 1991 1.74 293 287
11 Việt Nam Nguyễn Thị Xuân Captain sports.svg Chủ công 1986 1.80 295 290
14 Việt Nam Hoàng Thị Phương Anh Chủ công 2000 1.73 298 290
15 Việt Nam Phạm Thị Thắm Đối chuyền 1990 1.70 290 285
17 Việt Nam Trần Tú Linh Chủ công 1999 1.80 300 290
18 Việt Nam Lưu Thị Huệ Phụ công 1999 1.83 305 295
19 Việt Nam Nguyễn Ninh Anh Libero 2000 1.73 290 280
20 Việt Nam Nguyễn Thu Hoài Chuyền 2 1998 1.73 285 282

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]