Cúp C1 châu Âu 1987–88

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cúp C1 châu Âu 1987-88)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
European Cup (Cúp châu Âu) 1987–88
Neckarstadion 2011 - 2.jpg
Sân vận động Neckarstadion tại Stuttgart là nơi diễn ra trận chung kết
Chi tiết giải đấu
Thời gian16 tháng 9 năm 1987 – 25 tháng 5 năm 1988
Số đội32
Vị trí chung cuộc
Vô địchHà Lan PSV Eindhoven (lần thứ 1)
Á quânBồ Đào Nha Benfica
Thống kê giải đấu
Số trận đấu61
Số bàn thắng143 (2,34 bàn/trận)
Vua phá lướiBồ Đào Nha Rui Águas
România Gheorghe Hagi
Algérie Rabah Madjer
Scotland Ally McCoist
Tây Ban Nha Míchel
Cộng hòa Séc Petar Novák
Hà Lan René van der Gijp
(mỗi người 4 bàn)

Cúp C1 châu Âu 1987-88 là mùa thứ 33 của Cúp C1 châu Âu. Giải đấu đã chứng kiến sự lên ngôi lần đầu tiên của PSV Eindhoven khi họ đánh bại Benfica đã từng hai lần vô địch giải đấu này trong trận chung kết diễn ra ở sân vận động Neckarstadion tại Stuttgart. PSV đã trở thành đội bóng Hà Lan đầu tiên vô địch giải đấu sau 15 năm. Họ cũng lập kỷ lục khi chỉ thắng ba trận trên hành trình của mình, đặc biệt là không thắng trận nào từ vòng tứ kết trở đi.

Đương kim vô địch FC Porto đã bị Real Madrid loại ngay ở vòng hai. Các câu lạc bộ của Anh bị cấm tham dự sau thảm họa Heysel năm 1985. Chính vì vậy mà Everton đã không được tham dự lần thứ hai trong vòng ba năm.

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Neuchâtel Xamax Thụy Sĩ 6–2 Phần Lan Kuusysi 5–0 1–2
Bayern Munich Tây Đức 5–0 Bulgaria CSKA Sredets 4–0 1–0
Real Madrid Tây Ban Nha 3–1 Ý Napoli 2–0 1–1
Porto Bồ Đào Nha 6–0 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Vardar 3–0 3–0
Lillestrøm Na Uy 5–3 Bắc Ireland Linfield 1–1 4–2
Bordeaux Pháp 4–0 Cộng hòa Dân chủ Đức BFC Dynamo 2–0 2–0
Rapid Wien Áo 7–0 Malta Ħamrun Spartans 6–0 1–0
PSV Eindhoven Hà Lan 3–2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 3–0 0–2
Steaua București România 4–2 Hungary MTK 4–0 0–2
Shamrock Rovers Cộng hòa Ireland 0–1 Cộng hòa Síp Omonia 0–1 0–0
Dynamo Kyiv Liên Xô 1–2 Scotland Rangers 1–0 0–2
Olympiacos Hy Lạp 2–3 Ba Lan Górnik Zabrze 1–1 1–2
AGF Aarhus Đan Mạch 4–2 Luxembourg Jeunesse Esch 4–1 0–1
Benfica Bồ Đào Nha 4–0 Albania Partizani 4–0 (w/o)1
Fram Iceland 0–10 Tiệp Khắc Sparta Prague 0–2 0–8
Malmö FF Thụy Điển 1–2 Bỉ Anderlecht 0–1 1–1

1 Partizani Tirana bị UEFA loại khỏi giải đấu bởi vì họ có bốn cầu thủ bị đuổi khỏi sân trong trận lượt đi.

Giai đoạn 1[sửa | sửa mã nguồn]

Neuchâtel Xamax Thụy Sĩ 5–0 Phần Lan Kuusysi
Van der Gijp Bàn thắng 9'20'75'
Hermann Bàn thắng 31'
Sutter Bàn thắng 50'
Report
Khán giả: 12.500
Trọng tài: René Bindels (Luxembourg)

Bayern Munich Tây Đức 4–0 Bulgaria CFKA Sredets
Wegmann Bàn thắng 32'64'
Dorfner Bàn thắng 37'
Brehme Bàn thắng 56'
Report
Khán giả: 17.500

Real Madrid Tây Ban Nha 2–0 Ý Napoli
Míchel Bàn thắng 18' (ph.đ.)
De Napoli Bàn thắng 76' (l.n.)
Report

Trận đấu này thi đấu trong tình trạng không có khán giả nào vào sân do lệnh cấm từ UEFA xuất phát từ những sự cố trong trận đấu giữa Real Madrid và Bayern Munich mùa trước.


Porto Bồ Đào Nha 3–0 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Vardar
Madjer Bàn thắng 14'84'
Sousa Bàn thắng 51'
Report
Khán giả: 55.000
Trọng tài: Joël Quiniou (Pháp)

Lillestrøm Na Uy 1–1 Bắc Ireland Linfield
Olsen Bàn thắng 45' Report Baxter Bàn thắng 74'
Khán giả: 1.123
Trọng tài: Kaj Natri (Phần Lan)

Bordeaux Pháp 2–0 Cộng hòa Dân chủ Đức BFC Dynamo
Ferreri Bàn thắng 47'58' Report

Rapid Wien Áo 6–0 Malta Ħamrun Spartans
Kranjčar Bàn thắng 9' (ph.đ.)43'
Stojadinović Bàn thắng 29'81'88'
Willfurth Bàn thắng 78'
Report

PSV Eindhoven Hà Lan 3–0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Gillhaus Bàn thắng 56'
Koeman Bàn thắng 75'
Koot Bàn thắng 89'
Report

Steaua București România 4–0 Hungary MTK
Hagi Bàn thắng 11'26'
Bölöni Bàn thắng 63'
Lăcătuș Bàn thắng 83'
Report
Khán giả: 30.000

Shamrock Rovers Cộng hòa Ireland 0–1 Cộng hòa Síp Omonia
Report Theofanous Bàn thắng 10'
Khán giả: 2.489
Trọng tài: Jean-François Crucke (Bỉ)

Dynamo Kyiv Liên Xô 1–0 Scotland Rangers
Mykhaylychenko Bàn thắng 74' (ph.đ.) Report
Khán giả: 100.000
Trọng tài: Franz Wöhrer (Áo)

Olympiacos Hy Lạp 1–1 Ba Lan Górnik Zabrze
Alexiou Bàn thắng 19' Report Klemenz Bàn thắng 27'
Khán giả: 43.000

AGF Aarhus Đan Mạch 4–1 Luxembourg Jeunesse Esch
Beck Andersen Bàn thắng 1'
Lundkvist Bàn thắng 8'19'
Bartram Bàn thắng 43' (ph.đ.)
Report Scholten Bàn thắng 73'
Khán giả: 3.600
Trọng tài: Jozef Marko (Tiệp Khắc)

Benfica Bồ Đào Nha 4–0 Albania Partizani
Hametaj Bàn thắng 37' (l.n.)
Mozer Bàn thắng 81'
Águas Bàn thắng 86'90'
Report
Khán giả: 45.000

Fram Iceland 0–2 Tiệp Khắc Sparta Prague
Report Skuhravý Bàn thắng 78'
Novák Bàn thắng 86'
Khán giả: 830
Trọng tài: Tore Hollung (Na Uy)

Malmö FF Thụy Điển 0–1 Bỉ Anderlecht
Report Vervoort Bàn thắng 37'
Khán giả: 10.528

Giai đoạn 2[sửa | sửa mã nguồn]

Kuusysi Phần Lan 2–1 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
Lius Bàn thắng 7'
Kousa Bàn thắng 28'
Report Van der Gijp Bàn thắng 9'
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Kurt Sørensen (Đan Mạch)

Neuchâtel Xamax chung cuộc thắng 6–2.


CFKA Sredets Bulgaria 0–1 Tây Đức Bayern Munich
Report Kögl Bàn thắng 70'
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Keith Hackett (Anh)

Bayern Munich chung cuộc thắng 5–0.


Napoli Ý 1–1 Tây Ban Nha Real Madrid
Francini Bàn thắng 9' Report Butragueño Bàn thắng 44'
Khán giả: 83.231
Trọng tài: Dieter Pauly (Tây Đức)

Real Madrid chung cuộc thắng 3–1.


Vardar Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư 0–3 Bồ Đào Nha Porto
Report Sousa Bàn thắng 37'
Magalhães Bàn thắng 64'
Madjer Bàn thắng 66'
Khán giả: 17.500
Trọng tài: Paolo Bergamo (Italy)

Porto chung cuộc thắng 6–0.


Linfield Bắc Ireland 2–4 Na Uy Lillestrøm
McGaughey Bàn thắng 40'67' Report Larsen Bàn thắng 26'80'
Håberg Bàn thắng 42'
Sognnæs Bàn thắng 81'
Khán giả: 12.000

Lillestrøm chung cuộc thắng 5–3


BFC Dynamo Cộng hòa Dân chủ Đức 0–2 Pháp Bordeaux
Report Zlatko Vujović Bàn thắng 58'
Ferreri Bàn thắng 87'

Bordeaux chung cuộc thắng 4–0.


Ħamrun Spartans Malta 0–1 Áo Rapid Wien
Report H. Weber Bàn thắng 70'
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Goce Popev (Nam Tư)

Rapid Wien chung cuộc thắng 7–0.


Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 2–0 Hà Lan PSV Eindhoven
Çolak Bàn thắng 5'
Nielsen Bàn thắng 42' (l.n.)
Report
Khán giả: 27.500
Trọng tài: Lajos Németh (Hungary)

PSV Eindhoven chung cuộc thắng 3–2.


MTK Hungary 2–0 România Steaua București
Híres Bàn thắng 18'
Szeibert Bàn thắng 43'
Report
Khán giả: 4.000

Steaua București chung cuộc thắng 4–2.


Omonia Cộng hòa Síp 0–0 Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers
Report
Khán giả: 20.000
Trọng tài: Anton Vasilev (Bulgaria)

Omonia chung cuộc thắng 1–0.


Rangers Scotland 2–0 Liên Xô Dynamo Kyiv
Falco Bàn thắng 24'
McCoist Bàn thắng 50'
Report
Khán giả: 44.500

Rangers chung cuộc thắng 2–1.


Górnik Zabrze Ba Lan 2–1 Hy Lạp Olympiacos
Cyroń Bàn thắng 24'
Iwan Bàn thắng 42'
Report Kostikos Bàn thắng 65' (ph.đ.)
Khán giả: 20.000

Górnik Zabrze chung cuộc thắng 3–2.


Jeunesse Esch Luxembourg 1–0 Đan Mạch AGF Aarhus
Theis Bàn thắng 67' Report
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Claude Bouillet (Pháp)

AGF Aarhus chung cuộc thắng 4–2.


Partizani Albania w/o Bồ Đào Nha Benfica
Report

Partizani đã bị loại khỏi giải đấu bởi UEFA do có bốn cầu thủ bị đuổi khỏi trận lượt đi. Benfica đủ điều vào vòng loại trực tiếp.


Sparta Prague Tiệp Khắc 8–0 Iceland Fram
Hašek Bàn thắng 7'77'
Novák Bàn thắng 14'56'64'
Griga Bàn thắng 17'
Čabala Bàn thắng 59'
Chovanec Bàn thắng 73'
Report
Khán giả: 7.407

Sparta Prague chung cuộc thắng 10–0.


Anderlecht Bỉ 1–1 Thụy Điển Malmö FF
Vervoort Bàn thắng 29' Report Engqvist Bàn thắng 62'

Anderlecht chung cuộc thắng 2–1.

Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Neuchâtel Xamax Thụy Sĩ 2–3 Tây Đức Bayern Munich 2–1 0–2
Real Madrid Tây Ban Nha 4–2 Bồ Đào Nha Porto 2–1 2–1
Lillestrøm Na Uy 0–1 Pháp Bordeaux 0–0 0–1
Rapid Wien Áo 1–4 Hà Lan PSV Eindhoven 1–2 0–2
Steaua București România 5–1 Cộng hòa Síp Omonia 3–1 2–0
Rangers Scotland 4–2 Ba Lan Górnik Zabrze 3–1 1–1
AGF Aarhus Đan Mạch 0–1 Bồ Đào Nha Benfica 0–0 0–1
Sparta Prague Tiệp Khắc 1–3 Bỉ Anderlecht 1–2 0–1

Giai đoạn 1[sửa | sửa mã nguồn]

Neuchâtel Xamax Thụy Sĩ 2–1 Tây Đức Bayern Munich
Lüthi Bàn thắng 28'
Sutter Bàn thắng 51'
Report Matthäus Bàn thắng 47'
Khán giả: 21.300
Trọng tài: Egbert Mulder (Hà Lan)

Real Madrid Tây Ban Nha 2–1 Bồ Đào Nha Porto
Sánchez Bàn thắng 80'
Sanchís Bàn thắng 90'
Report Madjer Bàn thắng 13'
Khán giả: 50.000
Trọng tài: Keith Hackett (Anh)

Trận đấu này diễn ra tại Valencia do lệnh cấm từ UEFA xuất phát từ những sự cố trong trận đấu giữa Real Madrid và Bayern Munich mùa trước.


Lillestrøm Na Uy 0–0 Pháp Bordeaux
Report

Rapid Wien Áo 1–2 Hà Lan PSV Eindhoven
Kranjčar Bàn thắng 47' (ph.đ.) Report Van Aerle Bàn thắng 7'
Gillhaus Bàn thắng 77'
Khán giả: 20.000
Trọng tài: Tullio Lanese (Italy)

Steaua București România 3–1 Cộng hòa Síp Omonia
Hagi Bàn thắng 14' (ph.đ.)68'
Iovan Bàn thắng 43'
Report Xiourouppas Bàn thắng 38'
Khán giả: 30.000
Trọng tài: Michał Listkiewicz (Ba Lan)

Rangers Scotland 3–1 Ba Lan Górnik Zabrze
McCoist Bàn thắng 7'
Durrant Bàn thắng 22'
Falco Bàn thắng 45'
Report Urban Bàn thắng 58'

AGF Aarhus Đan Mạch 0–0 Bồ Đào Nha Benfica
Report
Khán giả: 12.500
Trọng tài: Eero Aho (Phần Lan)

Sparta Prague Tiệp Khắc 1–2 Bỉ Anderlecht
Hašek Bàn thắng 9' Report Vervoort Bàn thắng 27'
Frimann Bàn thắng 50'
Khán giả: 31.267
Trọng tài: Bruno Galler (Thụy Sĩ)

Giai đoạn 2[sửa | sửa mã nguồn]

Bayern Munich Tây Đức 2–0 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
Pflügler Bàn thắng 88'
Wegmann Bàn thắng 90'
Report
Khán giả: 26,500
Trọng tài: Valeri Butenko (Liên Xô)

Bayern Munich chung cuộc thắng 3–2.


Porto Bồ Đào Nha 1–2 Tây Ban Nha Real Madrid
Sousa Bàn thắng 23' Report Míchel Bàn thắng 54'69'
Khán giả: 85,000
Trọng tài: Adolf Prokop (Đông Đức)

Real Madrid chung cuộc thắng 4–2.


Bordeaux Pháp 1–0 Na Uy Lillestrøm
Ferreri Bàn thắng 41' Report

Bordeaux chung cuộc thắng 1–0.


PSV Eindhoven Hà Lan 2–0 Áo Rapid Wien
Lerby Bàn thắng 15'
Gillhaus Bàn thắng 84'
Report

PSV Eindhoven chung cuộc thắng 4–1.


Omonia Cộng hòa Síp 0–2 România Steaua București
Report Christofi Bàn thắng 8' (l.n.)
Lăcătuș Bàn thắng 35'
Khán giả: 16.000
Trọng tài: Plarent Kotherja (Albania)

Steaua București chung cuộc thắng 5–1.


Górnik Zabrze Ba Lan 1–1 Scotland Rangers
Orzeszek Bàn thắng 63' Report McCoist Bàn thắng 41' (ph.đ.)
Khán giả: 23.250

Rangers chung cuộc thắng 4–2.


Benfica Bồ Đào Nha 1–0 Đan Mạch AGF Aarhus
Nunes Bàn thắng 38' Report
Khán giả: 47.500

Benfica chung cuộc thắng 1–0.


Anderlecht Bỉ 1–0 Tiệp Khắc Sparta Prague
Nilis Bàn thắng 14' Report

Anderlecht chung cuộc thắng 3–1.

Vòng tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Bayern Munich Tây Đức 3–4 Tây Ban Nha Real Madrid 3–2 0–2
Bordeaux Pháp 1–1 (a) Hà Lan PSV Eindhoven 1–1 0–0
Steaua București România 3–2 Scotland Rangers 2–0 1–2
Benfica Bồ Đào Nha 2–1 Bỉ Anderlecht 2–0 0–1

Giai đoạn 1[sửa | sửa mã nguồn]

Bayern Munich Tây Đức 3–2 Tây Ban Nha Real Madrid
Pflügler Bàn thắng 39'
Eder Bàn thắng 45'
Wohlfarth Bàn thắng 47'
Report Butragueño Bàn thắng 85'
Sánchez Bàn thắng 90'
Khán giả: 70.000
Trọng tài: Paolo Casarin (Italy)

Bordeaux Pháp 1–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Touré Bàn thắng 21' Report Kieft Bàn thắng 40'
Khán giả: 35.000
Trọng tài: Dieter Pauly (Tây Đức)

Steaua București România 2–0 Scotland Rangers
Pițurcă Bàn thắng 2'
Iovan Bàn thắng 67'
Report
Khán giả: 30,000
Trọng tài: Luigi Agnolin (Italy)

Benfica Bồ Đào Nha 2–0 Bỉ Anderlecht
Magnusson Bàn thắng 16'
Chiquinho Bàn thắng 19'
Report
Khán giả: 100.000

Giai đoạn 2[sửa | sửa mã nguồn]

Real Madrid Tây Ban Nha 2–0 Tây Đức Bayern Munich
Janković Bàn thắng 26'
Míchel Bàn thắng 41'
Report
Khán giả: 95.000
Trọng tài: Alexis Ponnet (Bỉ)

Real Madrid chung cuộc thắng 4–3.


PSV Eindhoven Hà Lan 0–0 Pháp Bordeaux
Report

1–1 trong hai lợt trận. PSV Eindhoven theo luật bàn thắng sân khách.


Rangers Scotland 2–1 România Steaua București
Gough Bàn thắng 16'
McCoist Bàn thắng 32' (ph.đ.)
Report Lăcătuș Bàn thắng 3'
Khán giả: 44.000
Trọng tài: Bruno Galler (Thụy Sĩ)

Steaua București chung cuộc thắng 3–2.


Anderlecht Bỉ 1–0 Bồ Đào Nha Benfica
Guðjohnsen Bàn thắng 63' Report

Benfica chung cuộc thắng 2–1.

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Real Madrid Tây Ban Nha 1–1 (a) Hà Lan PSV Eindhoven 1–1 0–0
Steaua București România 0–2 Bồ Đào Nha Benfica 0–0 0–2

Giai đoạn 1[sửa | sửa mã nguồn]

Real Madrid Tây Ban Nha 1–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Sánchez Bàn thắng 6' (ph.đ.) Report Linskens Bàn thắng 19'

Steaua București România 0–0 Bồ Đào Nha Benfica
Report
Khán giả: 30.000

Giai đoạn 2[sửa | sửa mã nguồn]

PSV Eindhoven Hà Lan 0–0 Tây Ban Nha Real Madrid
Report
Khán giả: 26.500
Trọng tài: Bruno Galler (Thụy Sĩ)

1–1 sau hai lượt trận. PSV Eindhoven thắng theo luật bàn thắng sân khách.


Benfica Bồ Đào Nha 2–0 România Steaua București
Águas Bàn thắng 22'33' Report
Khán giả: 120.000
Trọng tài: Michel Vautrot (Pháp)

Benfica chung cuộc thắng 2–0.

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

PSV Eindhoven Hà Lan 0–0 (s.h.p.) Bồ Đào Nha Benfica
Report
Loạt sút luân lưu
Koeman Phạt đền thành công
Kieft Phạt đền thành công
Nielsen Phạt đền thành công
Vanenburg Phạt đền thành công
Lerby Phạt đền thành công
Janssen Phạt đền thành công
6–5 Phạt đền thành công Elzo
Phạt đền thành công Dito
Phạt đền thành công Hajry
Phạt đền thành công Pacheco
Phạt đền thành công Mozer
Phạt đền hỏng Veloso
Khán giả: 64.000
Trọng tài: Luigi Agnolin (Italy)

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là những cầu thủ ghi bàn hàng đầu tại Cúp C1 châu Âu 1987–88:[1]

Thứ hạng Tên Đội Bàn thắng Phút thi đấu
1 Tiệp Khắc Petar Novák Tiệp Khắc Sparta Prague 4 185
Hà Lan René van der Gijp Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax 4 270
Algérie Rabah Madjer Bồ Đào Nha Porto 4 349
Scotland Ally McCoist Scotland Rangers 4 435
Bồ Đào Nha Rui Águas Bồ Đào Nha Benfica 4 597
România Gheorghe Hagi România Steaua București 4 675
Tây Ban Nha Míchel Tây Ban Nha Real Madrid 4 720
8 Tây Đức Jürgen Wegmann Tây Đức Bayern Munich 3 179
Pháp Jean-Marc Ferreri Pháp Bordeaux 3 345
Tiệp Khắc Ivan Hašek Tiệp Khắc Sparta Prague 3 360
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Zlatko Kranjčar Áo Rapid Wien 3 360
Bồ Đào Nha António Sousa Bồ Đào Nha Porto 3 360
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Zoran Stojadinović Áo Rapid Wien 3 360
México Hugo Sánchez Tây Ban Nha Real Madrid 3 450
Bỉ Patrick Vervoort Bỉ Anderlecht 3 495
România Marius Lăcătuș România Steaua București 3 578
Hà Lan Hans Gillhaus Hà Lan PSV Eindhoven 3 647

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]