Cúp Challenge AFC 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cúp Challenge AFC 2006
180px
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàBangladesh
Thời gian1 – 16 tháng 4
Địa điểm thi đấu3 (tại 2 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Tajikistan (lần thứ 1)
Á quân Sri Lanka
Thống kê giải đấu
Số trận đã đấu31
Số bàn thắng82 (2,65 bàn/trận)
Số khán giả150.150 (4.844 khán giả/trận)
Vua phá lướiNhà nước Palestine Fahed Attal (8 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Tajikistan Ibrahim Rabimov
2008

Cúp Challenge AFC 2006 là một giải bóng đá giữa các quốc gia yếu của châu Á lần đầu tiên do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức, diễn ra ở Bangladesh từ ngày 1 đến ngày 16 tháng 4 năm 2006. Đây là giải đấu duy nhất không có vòng loại. Tajikistan giành chức vô địch đầu tiên của giải. Đội đoạt giải phong cách là Sri Lanka và cầu thủ người Tajikistan Ibrahim Rabimov giành giải cầu thủ xuất sắc nhất.[1]

Thể thức thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

18 đội bóng có thứ hạng thấp nhất theo bảng xếp hạng của Liên đoàn bóng đá châu Á có quyền đăng ký tham gia giải đấu. Lào, Mông CổĐông Timor đã quyết định rút lui ngay từ đầu. Trong số 16 đội còn lại, 2 đội có thứ hạng cao nhất là BangladeshẤn Độ được quyền đặc cách vào thẳng vòng chung kết. 16 đội còn lại được chia làm 4 bảng đấu tham dự giải đấu, lấy đội đứng đầu mỗi bảng vào vòng trong.[2]

Vào thẳng

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+6)

   Đội giành quyền vào vòng trong.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Ấn Độ 3 1 2 0 3 1 +2 5
 Trung Hoa Đài Bắc 3 1 2 0 3 2 +1 5
 Philippines 3 0 2 1 2 3 −1 2
 Afghanistan 3 0 2 1 3 5 −2 2
Ấn Độ  2–0  Afghanistan
Vimal Bàn thắng 35'60' Chi tiết
Trung Hoa Đài Bắc  1–0  Philippines
Trang Vỹ Luân Bàn thắng 20' Chi tiết

Philippines  1–1  Ấn Độ
Valeroso Bàn thắng 19' Chi tiết Vimal Bàn thắng 8'
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Salem Mujghef (Jordan)
Afghanistan  2–2  Trung Hoa Đài Bắc
Qadami Bàn thắng 20'23' Chi tiết Trang Vỹ Luân Bàn thắng 48'
Lương Kiếm Vỹ Bàn thắng 73'

Ấn Độ  0–0  Trung Hoa Đài Bắc
Chi tiết
Philippines  1–1  Afghanistan
Valeroso Bàn thắng 59' Chi tiết Maqsood Bàn thắng 28'
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Salem Mujghef (Jordan)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Sri Lanka 3 2 1 0 3 1 +2 7
   Nepal 3 1 1 1 4 3 +1 4
 Brunei 3 1 1 1 2 2 0 4
 Bhutan 3 0 1 2 0 3 −3 1
Sri Lanka  1–0  Brunei
Kasun Bàn thắng 74' Chi tiết
Nepal    2–0  Bhutan
Pradeep Bàn thắng 52'68' Chi tiết

Bhutan  0–1  Sri Lanka
Chi tiết Karu Bàn thắng 45'
Brunei  2–1    Nepal
Adie Bàn thắng 11'
Riwandi Bàn thắng 42'
Chi tiết Tashi Bàn thắng 60'

Sri Lanka  1–1    Nepal
Izzadeen Bàn thắng 19' Chi tiết Pradeep Bàn thắng 75' (ph.đ.)
Bhutan  0–0  Brunei
Chi tiết

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Palestine 3 2 1 0 16 1 +15 7
 Bangladesh 3 2 1 0 6 2 +4 7
 Campuchia 3 1 0 2 4 6 −2 3
 Guam 3 0 0 3 0 17 −17 0
Palestine  11–0  Guam
Keshkesh Bàn thắng 6'
Attal Bàn thắng 14'20'25'32'45+1'86'
Atura Bàn thắng 22'
Al Amour Bàn thắng 39'
Al-Kord Bàn thắng 59'67'
Chi tiết
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Ala Abdul (Iraq)
Bangladesh  2–1  Campuchia
Alfaz Bàn thắng 31'
Ameli Bàn thắng 64'
Chi tiết C. Rithy Bàn thắng 68'
Khán giả: 35.000
Trọng tài: Đàm Hải (Trung Quốc)

Campuchia  0–4  Palestine
Chi tiết Keshkesh Bàn thắng 10'
Al-Sweirki Bàn thắng 12'75'
Attal Bàn thắng 30'
Khán giả: 2.500
Trọng tài: Ala Abdul (Iraq)
Guam  0–3  Bangladesh
Chi tiết Ameli Bàn thắng 49'
Abul Bàn thắng 83'85'
Khán giả: 18.000
Trọng tài: Win Cho (Myanmar)

Palestine  1–1  Bangladesh
Attal Bàn thắng 30' Chi tiết Tapu Bàn thắng 55'
Khán giả: 22.000
Trọng tài: Hedayat Mombini (Iran)
Campuchia  3–0  Guam
S. Buntheang Bàn thắng 37'
Kosal Bàn thắng 40'
K. Kumpheak Bàn thắng 63'
Chi tiết

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Tajikistan 3 2 0 1 6 1 +5 6
 Kyrgyzstan 3 2 0 1 3 1 +2 6
 Pakistan 3 1 1 1 3 4 −1 4
 Ma Cao 3 0 1 2 2 8 −6 1
Tajikistan  4–0  Ma Cao
Mahmudov Bàn thắng 9'
Rabiev Bàn thắng 13'
Rabimov Bàn thắng 56'
Khojaev Bàn thắng 77'
Chi tiết
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Hedayat Mombini (Iran)
Kyrgyzstan  0–1  Pakistan
Chi tiết Essa Bàn thắng 59'

Pakistan  0–2  Tajikistan
Chi tiết Hakimov Bàn thắng 14'
Irgashev Bàn thắng 20'
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Đàm Hải (Trung Quốc)
Tajikistan  0–1  Kyrgyzstan
Chi tiết Krasnov Bàn thắng 22'
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Ala Abdul (Iraq)

Pakistan  2–2  Ma Cao
Adeel Bàn thắng 12'
Essa Bàn thắng 43'
Chi tiết Chan Kin Seng Bàn thắng 16'52'
Ma Cao  0–2  Kyrgyzstan
Chi tiết Ablakimov Bàn thắng 35'
Ishenbaev Bàn thắng 58'
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Đàm Hải (Trung Quốc)

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
8 tháng 4 - Chittagong        
  Trung Hoa Đài Bắc  0
12 tháng 4 – Chittagong
  Sri Lanka  3  
  Sri Lanka (pens.)  1 (5)
9 tháng 4 - Chittagong
        Nepal  1 (3)  
  Ấn Độ  0
16 tháng 4 – Dhaka
    Nepal  3  
  Sri Lanka  0
9 tháng 4 - Dhaka    
    Tajikistan  4
  Palestine  0
13 tháng 4 - Dhaka
  Kyrgyzstan  1  
  Kyrgyzstan  0
10 tháng 4 - Dhaka
      Tajikistan  2  
  Bangladesh  1
  Tajikistan  6  
 

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Sri Lanka  3–0  Trung Hoa Đài Bắc
Izzadeen Bàn thắng 44'
Sanjaya Bàn thắng 70'
Ratnayaka Bàn thắng 90'
Chi tiết

Ấn Độ  0–3    Nepal
Chi tiết Pradeep Bàn thắng 16'26'
Basanta Bàn thắng 28'

Palestine  0–1  Kyrgyzstan
Chi tiết Djamshidov Bàn thắng 90+1'
Khán giả: 150
Trọng tài: Win Cho (Myanmar)

Tajikistan  6–1  Bangladesh
Rabimov Bàn thắng 2'
Mahmudov Bàn thắng 20'
Mukhidinov Bàn thắng 31'
Hakimov Bàn thắng 51'
Rabiev Bàn thắng 65'
Nematov Bàn thắng 81'
Chi tiết Alfaz Bàn thắng 17'
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Ala Abdul (Iraq)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Sri Lanka  1–1    Nepal
Kasun Bàn thắng 65' Chi tiết Basanta Bàn thắng 82'
Loạt sút luân lưu
Fuard Phạt đền thành công
Chathura Phạt đền thành công
Gunaratne Phạt đền thành công
Channa Phạt đền thành công
Ratnayaka Phạt đền thành công
5 – 3 Phạt đền thành công Anjan
Phạt đền thành công Tashi
Phạt đền thành công Nabin
Phạt đền hỏng Pradeep

Kyrgyzstan  0–2  Tajikistan
Chi tiết Rabiev Bàn thắng 51'90+2'
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Đàm Hải (Trung Quốc)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Sri Lanka  0–4  Tajikistan
Chi tiết Mukhidinov Bàn thắng 1'61'71'
Mahmudov Bàn thắng 45'
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Hedayat Mombini (Iran)
Vô địch AFC Challenge Cup 2006
Flag of Tajikistan.svg
Tajikistan
Lần thứ nhất

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội đoạt giải phong cách Cầu thủ xuất sắc nhất Vua phá lưới
 Sri Lanka Nhà nước Palestine Fahed Attal Tajikistan Ibrahim Rabimov

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Victory a boost for Tajikistan football: Nazarov”. The-AFC.com. Asian Football Confederation. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2009. 
  2. ^ “Big Soccer Forum Thread on AFC Challenge Cup 2006”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]